Mã ICD-10 Z90 — Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác

Z90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Acquired absence of organs, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Mất cơ quan mắc phải, không phân loại nơi khác”.

Z90mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z80-Z99nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z90

Từ Z90.0 đến Z90.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z90.0 Mất một phần của đầu và/ hoặc cổ mắc phải · tên cũ: Mất một phần của đầu và cổ mắc phảiAcquired absence of part of head and neck
Z90.1 Mất (một hoặc hai bên) vú mắc phải · tên cũ: Mất vú mắc phải (một hoặc hai bên)Acquired absence of breast (s)
Z90.2 Mất [một phần] phổi mắc phải · tên cũ: Mất phổi mắc phải [một phần]Acquired absence of lung [part of]
Z90.3 Mất một phần dạ dày mắc phải Acquired absence of part of stomach
Z90.4 Mất các phần khác của đường tiêu hoá mắc phải Acquired absence of other parts of digestive tract
Z90.5 Mất thận mắc phải Acquired absence of kidney
Z90.6 Mất phần khác của đường tiết niệu mắc phải · tên cũ: Mất các cơ quan khác của hệ tiết niệu mắc phảiAcquired absence of other organs of urinary tract
Z90.7 Mất (nhiều) cơ quan sinh dục mắc phải · tên cũ: Mất cơ quan sinh dục mắc phảiAcquired absence of genital organ (s)
Z90.8 Mất cơ quan khác mắc phải · tên cũ: Mất các cơ quan khác mắc phảiAcquired absence of other organs

Ghi chú phân loại của mã Z90

Hướng dẫn mã hóa: Mắt Thanh quản Mũi Loại trừ: răng (K08.1)

Coding Guidance: Eye Larynx Nose Excl.: teeth (K08.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z90Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khácMất cơ quan mắc phải, không phân loại nơi khác
Z90.0Mất một phần của đầu và/ hoặc cổ mắc phảiMất một phần của đầu và cổ mắc phải
Z90.1Mất (một hoặc hai bên) vú mắc phảiMất vú mắc phải (một hoặc hai bên)
Z90.2Mất [một phần] phổi mắc phảiMất phổi mắc phải [một phần]
Z90.6Mất phần khác của đường tiết niệu mắc phảiMất các cơ quan khác của hệ tiết niệu mắc phải
Z90.7Mất (nhiều) cơ quan sinh dục mắc phảiMất cơ quan sinh dục mắc phải
Z90.8Mất cơ quan khác mắc phảiMất các cơ quan khác mắc phải

Từ khoá dẫn tới mã Z90

53 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắt cụt | cổ tử cung (tử cung) (Amputation | cervix (uteri))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | digestive organ (s) or tract (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) thận (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | kidney (s) (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) vòi trứng (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | fallopian tube (s) (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) vú (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | breast (s) (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (nếp) mi mắt (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | eyelid (fold) (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | bàng quang (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | bladder (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | buồng trứng (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | ovary (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | các cơ quan sinh dục | mắc phải (nữ) (nam) (Absence (organ or part) (complete or partial) | genital organs | acquired (female) (male))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cầu mắt (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | globe (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ quan | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | organ | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cổ tử cung (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | cervix (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | dạ dày (một phần) (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | stomach (acquired) (partial))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | dương vật (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | penis (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | đầu, một phần (mắc phải) KPLNK (Absence (organ or part) (complete or partial) | head, part (acquired) NEC)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | hồi tràng (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | ileum (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | hỗng tràng (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | jejunum (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mào tinh hoàn (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | epididymis (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mắt (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | eye (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | mũi (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | nose (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | nhãn cầu (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | eyeball (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | niệu quản (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | ureter (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ống dẫn tinh (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | vas deferens (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | phổi (rãnh) (thuỳ) (hai bên) (một bên) (bẩm sinh) | mắc phải (phần bất kỳ) (Absence (organ or part) (complete or partial) | lung (fissure) (lobe) (bilateral) (unilateral) (congenital) | acquired (any part))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ruột (non) (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | intestine (acquired) (small))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | ruột (non) (mắc phải) | (ruột) già (Absence (organ or part) (complete or partial) | intestine (acquired) (small) | large)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tá tràng (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | duodenum (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tai (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | ear (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thanh quản (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | larynx (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thực quản (bẩm sinh) | mắc phải (một phần) (Absence (organ or part) (complete or partial) | esophagus (congenital) | acquired (partial))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tinh hoàn (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | testis (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | trực tràng (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | rectum (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tử cung (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | uterus (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | túi mật (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | gallbladder (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | túi tinh (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | seminal vesicles (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tuỵ (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | pancreas (congenital) | acquired)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tuyến tiền liệt (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | prostate (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | vòi trứng, ống dẫn trứng (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | oviduct (acquired))
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | xương sườn (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | rib (acquired))
  • Sự tách, bong; sự bong tách, sự cắt bỏ | tử cung (Ablatio, ablation | uterus)
  • Tật không có mắt (bẩm sinh) (nhãn cầu) | mắc phải (Anophthalmos, anophthalmus (congenital) (globe) | acquired)
  • Tình trạng (sau) | cắt bàng quang (bàng quang tiết niệu) (Status (post) | cystectomy (urinary bladder))
  • Tình trạng (sau) | cắt bỏ buồng trứng (hai bên) (một bên) (Status (post) | oophorectomy (bilateral) (unilateral))
  • Tình trạng (sau) | cắt bỏ phổi (toàn bộ) (một phần) (Status (post) | pneumonectomy (complete) (partial))
  • Tình trạng (sau) | cắt bỏ thận (hai bên) (một bên) (Status (post) | nephrectomy (bilateral) (unilateral))
  • Tình trạng (sau) | cắt bỏ tuỵ (Status (post) | pancreatectomy)
  • Tình trạng (sau) | cắt bỏ vòi trứng- buồng trứng (hai bên) (một bên) (Status (post) | salpingo- oophorectomy (bilateral) (unilateral))
  • Tình trạng (sau) | cắt bỏ vú (hai bên) (một bên) (Status (post) | mastectomy (bilateral) (unilateral))
  • Tình trạng (sau) | cắt dạ dày (toàn bộ) (một phần) (Status (post) | gastrectomy (complete) (partial))
  • Tình trạng (sau) | cắt đại tràng (toàn bộ) (một phần) (Status (post) | colectomy (complete) (partial))
  • Tình trạng (sau) | cắt thanh quản (Status (post) | laryngectomy)
  • Tình trạng (sau) | cắt tử cung (toàn bộ) (một phần) (Status (post) | hysterectomy (complete) (partial))
  • Tình trạng (sau) | cắt túi mật (Status (post) | cholecystectomy)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z80-Z99 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z80Tiền sử gia đình có u ác tính
Z81Tiền sử gia đình có rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Z82Tiền sử gia đình có một số khuyết tật và bệnh mạn tính dẫn đến tàn tật
Z83Tiền sử gia đình có rối loạn xác định cụ thể khác
Z84Tiền sử gia đình có bệnh lý khác
Z85Tiền sử cá nhân có u ác tính
Z86Tiền sử cá nhân có một số bệnh khác
Z87Tiền sử cá nhân có bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Z88Tiền sử cá nhân có dị ứng với dược chất, thuốc điều trị và/ hoặc sinh phẩm
Z89Mất chi mắc phải
Z91Tiền sử cá nhân có yếu tố nguy cơ, không phân loại mục khác
Z92Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tế

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z90 là "Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Acquired absence of organs, not elsewhere classified", thuộc nhóm Z80-Z99 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến tiền sử gia đình và cá nhân và một số tình trạng ảnh hưởng đến sức khoẻ của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z90 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z90.0 (Mất một phần của đầu và/ hoặc cổ mắc phải); Z90.1 (Mất (một hoặc hai bên) vú mắc phải); Z90.2 (Mất [một phần] phổi mắc phải); Z90.3 (Mất một phần dạ dày mắc phải); Z90.4 (Mất các phần khác của đường tiêu hoá mắc phải); Z90.5 (Mất thận mắc phải)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z90 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z90 là "Mất tạng [cơ quan] mắc phải, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Mất cơ quan mắc phải, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ