| Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc Hướng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23-TDC1:35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Bổ | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.890.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong khu dân cư mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành Phú | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú) | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.305.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn 8 đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 của các thôn còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trại Lợn | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc tuyến đường nội bộ còn lại của MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Lô biệt thự BT1:09; BT1:10; BT2:01; BT:02 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông Thú | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà Hà | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú Cẩm | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu Vũ | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |