Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông Nghị | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 m | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến ngã ba giao Tỉnh lộ 516B | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ Công | Đất ở tại nông thôn | 6.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B28 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01-LK4:06; LK5:01-LK5:03; LK6:01-LK6:04) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự thuộc MBQH | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành) | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định Tường | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đầu ve | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu 1 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau Bổn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23) | Đất ở tại nông thôn | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.282.000 | — | — | — | — |
| Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16) | Đất ở tại nông thôn | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định I | Đất ở tại nông thôn | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào | Đất ở tại nông thôn | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh đỏ giáp sân vận động Định Liên đến ngã tư đèn xanh đỏ đường tránh 45-47 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân Bình | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông Xuân | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông Hanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.451.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ Công | Đất thương mại, dịch vụ | 4.140.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc tuyến đường nội bộ còn lại của MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Lô biệt thự BT1:09; BT1:10; BT2:01; BT:02 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch Tuynel | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm Tuất | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 199 | 25.000.000 | 350.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 8.640.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 185 | 9.600.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .