Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thọ Phú
384 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Từ hộ bà Hương đến hộ ông Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Từ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 257.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Từ hộ bà Hương đến hộ ông Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Từ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Từ hộ ông Lê đến hộ ông Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 |
| Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| MBQH xen cư thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| MBQH xen cư thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Đoạn MBQH khu Chợ Chua | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Đường lô 2 từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Đường lô 2 sau nhà xe Hải Định | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
| MBQH xen cư thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
| MBQH xen cư thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
| Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
| Đoạn MBQH khu Chợ Chua | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
| Đường lô 2 từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Thọ Phú
Tại Xã Thọ Phú, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 4.076.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 124 | 3.668.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 122 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Thọ Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Phú đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Thọ Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 41513
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 119 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Phú gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thọ Phú
95 tuyến đường tại Xã Thọ Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
