Đơn giá đất tại Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
384 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Định đến hộ ông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường gom hành lang Quốc lộ 47 đoạn từ xã Dân Lực (cũ) đến xã Thọ Dân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.687.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: 17 đến LK2: 20, LK3: 11 đến LK3: 14, từ LK5: 06 đến LK5: 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ các lô đầu ve | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn MBQH khu Chợ Chua | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 47C đến hộ ông Bảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010 | Đất ở tại nông thôn | 1.381.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.321.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.321.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nhi đến MB thôn Hùng Cường | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất bám Kênh Chi giang 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.140.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Phú, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 4.076.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 124 | 3.668.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 122 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Phú đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Phú gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
95 tuyến đường tại Xã Thọ Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .