Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thọ Phú
384 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 |
| Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 |
| Từ hộ ông Nam đến Miếu | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 404.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhi đến MBQH thôn Hùng Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 |
| Từ hộ ông Nam đến Miếu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 |
| Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 |
| Đường chính trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 330.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 |
| Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 |
| Từ hộ ông Giang đến hộ ông Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 |
| Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 286.000 |
| Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 285.000 |
| Từ hộ ông Lê đến hộ ông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Thọ Phú
Tại Xã Thọ Phú, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 133 | 4.076.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 124 | 3.668.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 122 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Thọ Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Phú đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Thọ Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 41513
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 119 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Phú gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thọ Phú
95 tuyến đường tại Xã Thọ Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
