| Từ thửa 641 đến thửa số 632 ; Tờ bản đồ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 624 đến thửa số 638, Tờ bản đồ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 141 đến thửa số 146, Tờ bản đồ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 854 đến thửa số 918, Tờ bản đồ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 872 đến thửa 897, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa 269 đến thửa 284, Tờ bản đồ số 08; Từ thửa 01 đến thửa 71, Tờ bản đồ số 12; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Nghĩa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 119 đến thửa 139, Tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 02 đến thửa 36; Tờ bản đồ số 6; Từ thửa 53 đến thửa 71, tờ bản đồ số 03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 175 đến thửa 182, Tờ bản đồ số 6; Từ thửa 47 đến thửa 52, tờ bản đồ số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 167 đến thửa 195, Tờ bản đồ số 02 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 151 đến thửa 144, Tờ bản đồ số 02; Từ thửa 37 đến thửa 38 tờ bản đồ số 03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 528 đến thửa 531, tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 500 đến thửa 704, tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 672 đến thửa 709, tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 905 đến thửa 907, tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 144 đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; Từ thửa 634 đến thửa 667 tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 173 đến thửa 158, tờ bản đồ số 10; Từ thửa 164 đến thửa 165 tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 76 đến thửa số 206, Tờ bản đồ số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 78 đến thửa 94, Tờ bản đồ số 14 ; Từ thửa 71 đến thửa 82, tờ bản đồ số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 71 đến thửa 88, Tờ bản đồ số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 310 tờ bản đồ 05 (ông Hùng) đến hết thửa 135 tờ bản đồ 05 (bà Át) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 100 tờ bản đồ 10 (ông Hải) đến hết thửa 08 tờ bản đồ 11 (ông Tròn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 633 tờ bản đồ 05 (bà Nết) đến hết thửa 654 tờ bản đồ 05 (ông Đức) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 89 tờ bản đồ 10 (ông Hoan) đến hết thửa 68 tờ bản đồ 10 (ông Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 299 tờ bản đồ 10 (ông Anh) đến hết thửa 571 tờ bản đồ 05 (ông Quý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 679 tờ bản đồ 10 (bà Mến) đến hết thửa 739 tờ bản đồ 10 (ông Tấn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 756 tờ bản đồ 10 (Bà Vịnh) đến hết thửa 705 tờ bản đồ 10 (ông Khẩn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 689 tờ bản đồ 10 (từ đường sắt) đến hết thửa 395 tờ bản đồ 10 (ông Anh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 330 tờ bản đồ 04 (ông Ngoan) đến hết thửa 454 tờ bản đồ 04 (ông Phượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 357 tờ bản đồ 04 (ông Hồng) đến hết thửa 3 tờ bản đồ 01 (bà Thăng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành) đến hết thửa 161 tờ bản đồ 09 (ông Thuận) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 717 tờ bản đồ 09 (ông Miên) đến hết thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 705 tờ bản đồ 09 (ông Tân) đến hết thửa 69 tờ bản đồ 08 (ông Đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 716 tờ bản đồ 09 (ông Chí) đến hết thửa 733 tờ bản đồ 09 (ông Thiệu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 210 tờ bản đồ 13 (ông Hương) đến hết thửa 719 tờ bản đồ 09 (đến đường sắt) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thiện cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến giáp giáp nhà ông Phạm Bá Sửu thửa 221, tờ bản đồ số 02 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Phía Tây kênh N8 từ ông Phạm Bá Trường thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02 đến ngã tư thôn Liên Minh (nhà ông Triệu thửa 84, tờ bản đồ số 02), đi tiếp đến nhà ông Nghiêm thửa đất 517, tờ bản đồ số 3 đi tiếp đến nhà ông Thành thửa đất số 21, tờ bản đồ số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Phía Đông kênh N8 từ nhà ông Nguyễn Khắc Hoàn thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư ông Mão thửa số 614, tờ bản đồ số 12 đi đến ông Khôi thửa số 280, tờ bản đồ số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 431 tờ bản đồ 14 (bà Hoa) đến hết thửa 649 tờ bản đồ 14 (ông Giảng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 307 tờ bản đồ 14 (Bà Tăng) đến hết thửa 621 tờ bản đồ 14 (ông Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 203 tờ bản đồ 14 (ông Tham) đến hết thửa 466 tờ bản đồ 14 (ông Tâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 42 tờ bản đồ 14 (ông Đông) đến hết thửa 587 tờ bản đồ 14 (bà Hoa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 244 tờ bản đồ 05 (ông Lâm) đến hết thửa 20 tờ bản đồ 02 (ông Tảo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 245 tờ bản đồ 05 (ông Vỹ) đến hết thửa 49 tờ bản đồ 05 (ông Chiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 249 tờ bản đồ 05 (ông Chiến) đến hết thửa 268 tờ bản đồ 05 (ông Oanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 01 đến lô 12 thôn Đồng Thọ (tuyến bổ sung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |
| Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 13 đến lô 28 thôn Ngọc Bản (tuyến bổ sung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại thôn Cẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |