Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Út đến ông Ước | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Bà Vệ đến giáp ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Thao đến ông Ký | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Lưu đến Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Xuyên đến ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Bồi đến bà Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tý đến ông Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Lê Xá 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 mới, từ sau ông Long đến ông Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Huân đến ông Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 đến bà Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 đến ông Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 bà Hiền Ban đến ông Lanh | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Thái Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Quang đến bà Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Trình đến bà Thắm | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Giang đến giáp Quốc lộ 45 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ sau bà Xinh đến bà giáp bà Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Đông Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Minh đến bà Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Hợi đến ông Sự | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Thanh đến ông Sánh | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Ông Sơn đến ông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Bà Mai đến bà Khanh đường sông khe ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Siêu đến ông An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ 26 (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 đến thửa 33, tờ bản đồ 27 (ông Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02; đến hết nhà ông Trường dọc theo Kênh N8 thửa 51, tờ bản đồ số 02 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ 26 (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 đến thửa 33, tờ bản đồ 27 (ông Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cẩm đến cống thác cẩm Phúc thửa 54, tờ bản đồ 25 (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ 23 (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ 24 (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ 23 (ông Diền) | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư thôn Liên Minh (giáp ông Triệu) thửa 84, tờ bản đồ số 02 đến nhà ông Nguyễn Khắc Ngôn thửa 09, tờ bản đồ số 02 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Ông Chính đến ông Tuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Bà Hợi đến giáp bà Nho | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Đức đến ông Tình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Cảnh đến ông Nam, Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đê bối, từ bà Kiểm đến ông Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Dương đến ông Dầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Thắng đến bà Chờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhẫn đến ông Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Ngà đến Nhà máy nước Minh Thọ (dọc 2 bên kênh N8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 45 (cũ) đoạn từ ông Hiệu đến ông Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Tập Cát 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Tạo đến ông Việt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Ngọ đến ông Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Cử đến ông Nam, Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Toàn đến ông Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Ông Tuệ đến ông Chung, Sinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Bà Út đến ông Ước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .