| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên) đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đoạn từ ông Mai Thế Thọ đến nhà ông Mai Văn Vân (Vân Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đoạn từ ông Mai Duy Vinh Vân Xá đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Vân Thu) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) | Đất ở tại nông thôn | 4.700.000 |
| Từ giáp nhà ông Thành đến cầu Nam thôn | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Tuyến đường số 6 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Tuyến đường số 5 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Tuyến đường số 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Tuyến đường số 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu Trung tâm hành chính- văn hóa thể thao và Khu dân cư xã Hà Vân | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 |
| Tuyến đường số 3 | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 |
| Từ cầu chợ huyện đến hết đất Hà Dương cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến cây xăng xã Hà Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527C đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ MB chi tiết xây dựng điểm dân cư Đồng Miền thôn Thanh Trung, xã Hoạt Giang | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 |
| Đường cổng chợ Vừng: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến chợ Vừng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 |
| Đoạn đường sau làng Nội Thượng: Từ nhà ông Hải đến giáp nhà ông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Từ phía Bắc chợ Vừng đến cầu Tống Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung (Quán Cố Đô) đến Nam chợ Vừng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| Đường Bãi Lan xã Hà Yên cũ: Đoạn từ Cầu Ba đến nhà bà Lê Thị Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 |
| Tuyến đường số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Tuyến đường số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Tuyến đường số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Tuyến đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Tuyến đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.150.000 |
| Đường Cổ Cò: Từ giáp Tỉnh lộ 523 đến hết UBND xã cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường Làng Vân Điền: Từ giáp đường Tỉnh lộ 523 kéo dài đến cầu Điền Yên | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường Kênh T3 xã Hà Yên cũ: Đoạn từ nhà ông Thưởng đến nhà ông Điệu | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường thôn Trung Tâm: Đoạn từ Trường Mầm non Hà Yên đến nhà ông Lương Văn Đông | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) đến giáp cầu Hà Bắc | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ cầu cừ đến nhà bà Phùng Thị Đế (đường gom Tây đường sắt) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.837.000 |
| Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.766.000 |
| Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương cũ: Từ Quốc lộ 1A đến Đường Vòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.653.000 |
| Từ giáp đường sắt đến hết nhà ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 |
| Đường thôn Cao Lũng: Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm văn hóa thể thao và dân cư mới xã Hà Yên (cũ) (nay là xã Yên Dương) có lòng đường ≥17,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |