| Tuyến đường số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Tuyến đường số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Tuyến đường số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Tuyến đường số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn Thanh Giang) đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường Đê ông Bá: Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Tống Văn Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường thôn Thổ Khối xã Hà Dương cũ: Đoạn từ nhà ông Dư đến trạm bơm Thổ Khối | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường Lô 2 Đầm Sen xã Hà Dương cũ: Đoạn từ Công ty THN đến nhà bà Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 |
| Đường làng thôn Xuân Áng (đoạn từ nhà ông Phẩm đến giáp thôn Xuân Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 |
| Đường Trạm Xá cũ: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 |
| Đường Cao Đông thôn: Đoạn từ nhà ông Tâm đến nhà ông Luyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 |
| Đường đê Vân Điền, Đê Vân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 195.000 |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc | Đất thương mại, dịch vụ | 195.000 |
| Đường làng Vân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 195.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên) đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên) đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 |
| Đường làng Vân Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 |
| Đường làng Vân Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 |
| Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 |
| Đường làng Vân Xá: Đoạn từ Trường Tiểu học đến nhà ông Đốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung) đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung) đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính) đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính) đến nhà ông Trương Quang Ân (Tân Chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính) đến nhà bà Lưu Thị Hà thôn Tân Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 173.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn) đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm) đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang) đến nhà ông Mai Văn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173.000 |
| Đường làng Vân Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 |
| Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 156.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 129.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Văn Tú đến ông Ngô Văn Liên (Vân Thu) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đoạn từ ông Ngô Ngọc Giang đến ông Ngô Văn Biểu (Vân Thu) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |