Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Hóa
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Lâm (Đạo Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 956.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 |
| Từ đường tỉnh 510 đến Bưu điện Văn hóa xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 |
| Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 |
| Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) đến ngã ba (ao ông Ngọc Tổ dân phố Hoằng Lọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 |
| Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 |
| Từ đường Quốc lộ 10 mới đến đường đi bãi rác sông Gòng | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 |
| Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 |
| Từ ao cá nhà ông Tự đi đường tránh Quốc Lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ) | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.18b | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ 10 (nhà ông Hùng thôn Trung Hy) | Đất thương mại, dịch vụ | 876.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến cầu Hiền (thôn Hiền Thôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết địa phận xã Hoằng Đồng (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (Công ty Đức Minh) đến đường đi bãi rác | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 |
| Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 855.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Từ nhà ông Thuận (Phúc Sơn) đến nhà ông Sử (Phúc Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 837.000 |
| Từ đường tỉnh 510 đến qua Trường Mầm non đến hết nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 826.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Qúi (Vinh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (cầu kênh Nam) đến Công ty rau quả XNK | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Từ nhà ông Vân (thôn Khang Thọ Hưng) đi đường tránh Quốc lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 807.000 |
| Từ ao cá nhà ông Tự đi đường tránh Quốc Lộ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 807.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đi thôn Thịnh Lương (Phú Thịnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 807.000 |
| Từ đường Quốc lộ 10 mới đến đường đi bãi rác sông Gòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 807.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 807.000 |
| Từ nhà ông Lương (Trung Sơn) đến nhà ông Minh (Trung Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 |
| Từ đường tỉnh 510 đến nhà bà Nhạn (Trung Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 |
| Từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Sinh (Trung Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến cầu Hiền (thôn Hiền Thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 |
| Từ Quốc lộ 10 (Trường THCS) đến ngã ba thôn 8, thôn 10 (Chợ Cóc) | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà bà Lan (Đức Sơn) đến nhà ông Trung (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà bà Thu (Đức Sơn) đến nhà bà Trang (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà bà Nghị (Đức Sơn) đến nhà bà Bính (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) đến nhà ông Duyên (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) đến ngã ba (ao ông Ngọc Tổ dân phố Hoằng Lọc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường đi Nghĩa địa thị trấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Cam (Tân Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Quý (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thanh (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thân (Đức Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Hóa
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hoằng Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Hóa
- Mã bưu chính (zip code)
- 40349
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 300 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
