Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ UBND xã đến Đồng Bần (giáp xã Hoằng Hà cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Thanh (Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đức (phố Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà bà Toan (phố Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến ngã ba nhà ông Sỹ (đường Bút Sơn 29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Đồng(cũ giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) (địa phận Hoằng Đồng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND thị trấn Bút Sơn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.760.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (ngã ba Bút Sơn) đến hết thị trấn Bút Sơn cũ (giáp xã Hoằng Đạt cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà cũ (cống 5 cửa) đến tiếp giáp Đường tỉnh 510 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến ngã tư đường Cán Cờ (Đền Đồng Cổ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến hết địa phận xã Hoằng Đạt cũ (tiếp giáp xã Hoằng Hà cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 qua cổng làng Cự Đà đến hết nhà ông Lượng (thôn Cự Đà) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ao cá nhà ông Tự đi đường tránh Quốc Lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 10 (Công ty Đức Minh) đến đường đi bãi rác | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến Hội người mù Hoằng Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 24m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17; ĐH-HH.13) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Vinh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) đến đường tránh Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thắng (phố Phú Vinh Tây) tiếp giáp đường ĐH-HH.19 (áp dụng cho đất ở phía Bắc Kênh Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.35 đến MBQH số 67a (đi qua quán Dê Chung Tay) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư trạm điện đến ngã tư Ao cá Bác Hồ | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.18b | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Gòng 2 đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.40 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) hết tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến ngã ba đường rẽ vào đền Cao Tư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 đến hết tiếp giáp ngã tư đường nội đồng Bút Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (đường thị trấn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (ĐH-HH.17) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp sông Gòng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức cũ đến ngã ba Bút Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Lê Viết Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Vinh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đồng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Quý (phố Bút Cương) đến Nghè Bút Cương | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ba (Tân Sơn) đến nhà bà Bởng (Tân Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lĩnh (Đạo Sơn) đến nhà ông Tỉnh (Đạo Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Hậu (Phúc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .