Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Hóa
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ chân cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến hết xã Hoằng Hóa (tiếp xã Hoằng Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện văn hóa xã đến đê Lạch Trường | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 qua cổng làng hà Thái đến đê Lạch Trường | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Lý (Vinh Sơn) đến nhà ông Khoa (Vinh Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Quang (Phúc Sơn) đến ngã ba (ao ông Ngọc Tổ dân phố Hoằng Lọc) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ Hội người mù đến dân cư sau bệnh viện | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ Công ty rau quả XNK đến tiếp giáp Quốc lộ 10 (nhà ông Hùng thôn Trung Hy) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải (Đức Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Bảy (Đức Sơn) đến nhà ông Duyên (Đức Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Cường (Đức Sơn) đến nhà bà Tuyến (Đức Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hanh (Đức Sơn) đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Đắc (Trung Sơn) đến nhà ông Long (Trung Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường đi Nghĩa địa thị trấn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Cam (Tân Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Quý (Đức Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thanh (Đức Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà ông Thân (Đức Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N20 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N20 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ ĐT.510 đến cầu Choán mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.494.000 |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau Huyện ủy (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.494.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Thịnh (phố Tân Sơn) đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.461.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp đường sau Công an huyện cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.450.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 (cầu Gòng) đến cầu Hiền (đường Bắc Sông Gòng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.435.000 |
| Từ ngã tư xóm Bến qua cầu xóm Bến đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến nhà ông Nga thôn Phú Vinh Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 |
| ĐH-HH.40 đến dân cư sau trạm điện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hồng (Đạo Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến trạm biến thế xã Hoằng Vinh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 qua nhà ông Phong (Đức Sơn) đến đường tránh Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến nhà bà Hàm (Đức Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 |
| Đường nội bộ 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đường nội bộ 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đại Lộc qua nhà ông Tuấn đến nhà ông Hoàn, điểm cuối giáp ngã ba nghĩa địa thôn Đại Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ ĐT.510 đến cầu Choán mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.345.000 |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến Cây xăng Hoằng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 |
| Từ ĐH-HH.13 (chợ Đình) đến ĐH-HH.17 | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Đức (cũ) đến ngã ba Bút Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (cũ) (Cống 5 cửa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Hóa
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hoằng Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Hóa
- Mã bưu chính (zip code)
- 40349
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 300 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
