Bảng giá đất Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

534 dòng giá206 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hà Trung

534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đường ông Vũ Văn Trọng đến ông Trần Văn Đông thôn Kim TiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp210.000
Đường thôn Đồng Vườn từ ngã tư ông Hoa đến nhà bà ThảĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp205.000
Đường làng Kim Đề từ nhà bà Tha đến nhà ông Hùng ViênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp205.000
Đường đê sông Lèn, đoạn từ giáp Hà Phong (cũ) đến Tỉnh lộ 508 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp203.000
Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà bà Viêm Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đường từ nhà anh Công thôn Bình Lâm đến nhà anh Giang Đào Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đường trục làng thôn Chuế Cầu (thôn 5 cũ) Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Thành khu dân cư Núi Gà đi mương ông Thắng đến đường D1Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ gốc bàng khu dân cư Kim Thành đến giáp xã Hà Ngọc cũĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ đường Đông Sơn đến xạ nước, thôn Kim SơnĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông LụcĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc CốcĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông ThoạiĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy ĐínhĐất thương mại, dịch vụ200.000
Đường trục thôn Thành MônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp191.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Hữu Thuộc đến bà Nguyễn Thị Lý thôn Kim TiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Đoạn đường từ ông Nguyễn Phú Thiện đến ông Vũ Hữu Tình thôn Kim Tiên.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thôn Kim Tiên đi ông Luyến đi ông Hoạt thôn Kim TiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Đường trục trước làng thôn Bình Lâm, từ giáp thị Trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ 508B Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp165.000
Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình LâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp164.000
Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên: Từ cống ông Hoàng đến nhà ông DiễnĐất thương mại, dịch vụ155.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Thành khu dân cư Núi Gà đi mương ông Thắng đến đường D1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ gốc bàng khu dân cư Kim Thành đến giáp xã Hà Ngọc cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ đường Đông Sơn đến xạ nước, thôn Kim SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông LụcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc CốcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông ThoạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy ĐínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ104.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm45.00040.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm45.00040.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản40.00035.000

Mặt bằng giá đất Xã Hà Trung

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
534
dòng
Số tuyến đường
206
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Hà Trung, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hà Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1815.400.00094.000
Đất ở tại nông thôn17514.000.000500.000
Đất thương mại, dịch vụ1746.000.000104.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Hà Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Trung đứng thứ 41 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hà Trung

Mã bưu chính (zip code)
40606
Doanh nghiệp trên địa bàn
211 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Hà TrungXã Hà NgọcXã Yến SơnXã Hà Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hà Trung

131 tuyến đường tại Xã Hà Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư Đồng Hưng, xã Yến Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, 3 (nay là xã Hà Trung)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 1 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 2 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 3 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Kim Phú Na phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 21 m
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m.
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Kim Hưng, Kim Phát (Khu vực 5a), xã Hà Đông cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các lô còn lại thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các lô đất CL-01 (từ lô đất số 01 đến lô đất số 12) tại MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu vực Trung tâm hành chính xã Hà Ngọc (nay là xã Hà Trung)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các lô đất thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng (đoạn từ đường gom phía Tây đường sắt đến hết đường quy hoạch)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các trục đường của khu Tái định cư Cảng Lèn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các trục đường thôn Kim sơn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn 4
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc khu tập thể nhà máy thuốc lá
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư Núi phấn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp xã Hà Ngọc cũ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tỉnh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn đường ông Vũ Văn Trọng đến ông Trần Văn Đông thôn Kim Tiên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ cầu Kim Tiên đến nhà thờ Tiên thôn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường Đông Sơn đến nhà ông Khuông thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ ông Nguyễn Phú Thiện đến ông Vũ Hữu Tình thôn Kim Tiên.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả 2
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Đông Sơn đến nhà ông Lê Văn Thành thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Đông Sơn đến xạ nước, thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 527C đến giáp Tỉnh lộ 508
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ gốc bàng khu dân cư Kim Thành đến giáp xã Hà Ngọc cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hứa đến giếng làng thôn Phú Nham
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Trạm xá đến ngã ba bà Bình
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông Lục
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh thôn
6 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đàm thôn Đường Cát đến nhà ông Cộng Tây Ninh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc Cốc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả 2 đến nhà ông Biên Đa Quả 2
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Thành khu dân cư Núi Gà đi mương ông Thắng đến đường D1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vũ Hữu Thuộc đến bà Nguyễn Thị Lý thôn Kim Tiên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường chính làng Xuân Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Đ1: Từ Trạm bơm Cống Na qua cầu sắt đến Núi Gà (giáp xã Hà Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường gom bờ kênh (Phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp đê Lèn
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường khu Chăn Nuôi thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường khu dân cư thôn 1: Đoạn từ giáp nhà văn hóa đến giáp đường Nguyễn Tuyên
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường khu dân cư thôn 3 đoạn từ giáp đê đến hết ngõ Kim Khí
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường khu dân cư Tiểu khu 2 đoạn từ giáp hộ ông Thành đến giáp hộ ông Mạnh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường khu Nam núi Phấn thôn 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát từ nhà ông Khuê đến hết khu dân cư Kim Hưng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên: Từ cống ông Hoàng đến nhà ông Diễn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường làng Kim Đề từ nhà bà Tha đến nhà ông Hùng Viên
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ giáp chợ Phong Vận đến giáp khu dân cư Đồng Vang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chí đến chợ Phong Vận
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến giáp chợ Phong Vận
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình Lâm
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường liên thôn, đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến đê sông Lèn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy Đính
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
17 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường ngõ 1 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ 2 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Ngõ Suối thôn 7 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tuyên thôn 1 đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Ruộng Cạn 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Ruộng Cạn 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường Ruộng Cạn 3 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường sau làng Nhân Lý (đoạn từ nhà bà Yên đến nhà Nhung Thế)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường thôn Đồng Vườn từ ngã tư ông Hoa đến nhà bà Thả
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Kim Đề: Từ giáp đê đến ngã tư ông Lạp
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) đoạn từ Trạm xá đến cầu sắt
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường thôn Kim Phú Na: Đoạn từ giáp đê (Tỉnh lộ 508b) qua Phủ bà đến đường Đ6
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê Lèn đến cầu Đá
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê sông Lèn đến giáp hộ ông Bẩy (gần khu Nhà văn hóa)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ ngã ba hộ ông Nông đến ngã ba hộ ông Tính
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường trục kênh Cửa Phủ: Đoạn giáp nhà ông Thêu đến nhà giáp sân văn hóa thể thao xã Yến Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trục thôn Thành Môn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông Thoại
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường từ ngã tư ông Lạp đến nhà ông Hoa
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng đến nhà ông Quỳ thôn Kim Tiên
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thôn Kim Tiên đi ông Luyến đi ông Hoạt thôn Kim Tiên
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 217 đến nhà anh Nguyễn Chí Sự - đến nhà anh Nguyễn Văn Chung
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh Thị Lý thôn Tây Ninh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường xóm Đồng Thị thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường xóm Ngoài thôn 7 cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường xóm ông Đồng thôn 8 cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường xóm Trong Gáo 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường xóm Trong Gáo 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Khu dân cư thôn 4 đoạn từ đường gom đến giáp Đền Phủ Trung và từ Đền Phủ Trung đến hết chân núi Chùa Cao
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH khu dân cư CL01
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha đến giáp xã Lĩnh Toại
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ ông Lê Xuân Cương thôn Kim phát đến hết nhà ông Đặng Văn Sứ, từ nhà bà Chanh đến nhà ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hà Trung

Giá đất cao nhất tại Xã Hà Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hà Trung là 14.000.000 đồng/m², thấp nhất 40.000 đồng/m², trung vị 1.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hà Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hà Trung xếp thứ 41 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hà Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hà Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hà Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.