| Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 183.000 | — | — | — | — |
| Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A cũ và mới đến giáp xã Hoạt Giang | Đất ở tại nông thôn | 13.200.000 | — | — | — | — |
| Tại khu bám trục đường đôi | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Lèn cũ đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xã Hà Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND thị trấn cũ đến giáp nhà hàng Cố Đô | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn cũ (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 3 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 2 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 1 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu huyện ủy cũ đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Tỉnh lộ 527C | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong cũ đến hết xã Hà Đông | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư CL01 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tỉnh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp đường sắt đến hết Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp đê Lèn | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh Thị Lý thôn Tây Ninh | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Nam núi Phấn thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A. | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị trấn cũ đến hết thôn Đông Ninh | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư Đồng Hưng, xã Yến Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Kim Hưng, Kim Phát (Khu vực 5a), xã Hà Đông cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |