Bảng giá đất Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

212 dòng giá75 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bá Thước

212 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn TômĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp348.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 (từ thửa 149, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số 89 - khu phố TrángĐất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số 528 đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng LauĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà Hà Thị Dung phố 2 Lâm XaĐất thương mại, dịch vụ300.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố 2 Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số 69 đến thửa 174, tờ bản đồ số 67Đất thương mại, dịch vụ300.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa Phố 2 Lâm XaĐất thương mại, dịch vụ300.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành NàngĐất thương mại, dịch vụ300.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành NàngĐất thương mại, dịch vụ300.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành NàngĐất thương mại, dịch vụ300.000
Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò ConĐất ở tại nông thôn280.000
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D)Đất thương mại, dịch vụ272.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà Hà Thị Dung phố 2 Lâm XaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố 2 Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số 69 đến thửa 174, tờ bản đồ số 67Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa Phố 2 Lâm XaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành NàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành NàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành NàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ255.000
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp245.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn240.000
Đoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương Đất ở tại nông thôn240.000
Đoạn thôn Cộn đi thôn KhiêngĐất ở tại nông thôn240.000
Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ)Đất thương mại, dịch vụ240.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp230.000
Đoạn từ ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng đi Khu phố Cành Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố Đắm Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Sán đi ông Bùi Thế Mai đến ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đoạn thôn Cò Con đến thôn CộnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đoạn thôn Cò Con đến thôn CộnĐất thương mại, dịch vụ160.000
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn CảĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn CảĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng LauĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số 528 đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)Đất thương mại, dịch vụ120.000
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng LauĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò ConĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp112.000
Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò ConĐất thương mại, dịch vụ112.000

Mặt bằng giá đất Xã Bá Thước

Giá VT1 cao nhất
25.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
212
dòng
Số tuyến đường
75
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Bá Thước, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bá Thước (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn7325.100.000200.000
Đất thương mại, dịch vụ687.826.00080.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp667.043.00090.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Bá Thước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bá Thước đứng thứ 14 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Bá Thước

Mã bưu chính (zip code)
41429
Doanh nghiệp trên địa bàn
85 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bá Thước gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Cành NàngXã Hạ TrungXã Ban Công

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bá Thước

52 tuyến đường tại Xã Bá Thước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô đất tại vị trí 2, tiếp giáp với các đường giao thông nội bộ trong quy hoạch
3 dòng · VT1 tới 9.036.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D
3 dòng · VT1 tới 15.060.000 đ/m²
Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các trục ngang từ đường Quốc lộ 217 sang đường Tống Duy Tân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn đầu phố 1 đến Khu phố Vận Tải
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn đường 15C (cũ) (từ thửa đất số 528 đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 252)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ thôn Chiềng Ai đến thôn Cò Con
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng
5 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn thôn La Hán đi thôn Chiềng Lau
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 (từ thửa 149, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số 89 - khu phố Tráng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ cuối Phố 1 đến số nhà 20 Phố 1
3 dòng · VT1 tới 25.100.000 đ/m²
Đoạn từ cuối Phố 2 đến đầu Phố 2
3 dòng · VT1 tới 25.100.000 đ/m²
Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng
3 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố 2 Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số 69 đến thửa 174, tờ bản đồ số 67
3 dòng · VT1 tới 664.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà Hà Thị Dung phố 2 Lâm Xa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa Phố 2 Lâm Xa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ số nhà 19 phố 1 đến đầu Phố 1
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Đoạn từ số nhà 30 phố 4 đến tiếp giáp đường Hà Công Thái
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đoạn từ số nhà 55 phố 4 đến đầu Phố 3
3 dòng · VT1 tới 16.500.000 đ/m²
Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
11 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu Tân Lập)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Kim
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bá Thước

Giá đất cao nhất tại Xã Bá Thước là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bá Thước là 25.100.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bá Thước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Bá Thước xếp thứ 14 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bá Thước theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bá Thước được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bá Thước hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.