Bảng giá đất Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Bá Thước
212 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Vinh phố 2, Lâm Xa đến nhà Lê Văn Tươi phố 2 Lâm Xa (Từ thửa 93, tờ bản đồ số 69 đến thửa 174, tờ bản đồ số 67 | Đất ở tại nông thôn | 664.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà Hà Thị Dung phố 2 Lâm Xa | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa Phố 2 Lâm Xa | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng đến nhà ông Hà Xuân Thiền Khu phố Cành Nàng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng đến Nhà văn hóa Khu phố Cành Nàng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba (nhà ông Phạm Ngọc Minh) Khu phố Cành Nàng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba Khu phố Sán, Khu phố Cành Nàng đi Khu phố Cành Nàng - Khu phố Nú - Khu phố Mốt đến ngã ba Nhà văn hóa Khu phố Đắm | Đất ở tại nông thôn | 585.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 510.000 |
| Đường Nguyễn Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 |
| Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 |
| Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 |
| Các đường ngang tiếp giáp với đường Tống Duy Tân sang tiếp giáp với đường Nguyễn Kim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường Nguyễn Kim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 |
| Các trục chính nối đường Trịnh Khả, Hà Thọ Lộc đi các phố (Khu vực Tân Lập cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc sếp đến Nhà văn hóa Khu phố Sán | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 |
| Ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Khu phố Mốt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa khu phố Cành Nàng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Lâm Xa đến nhà ông Phạm Xuân Nhân Khu phố Cành Nàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá Khu phố Đắm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 |
| Đoạn thôn La Hán đi thôn Cả | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Tuyến đường ĐT.521B thôn La Hán điểm đầu từ nhà ông Hà Văn Lợi điểm cuối nhà ông Nguyễn Văn Quang. | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Bá Thước
Tại Xã Bá Thước, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 73 | 25.100.000 | 200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 68 | 7.826.000 | 80.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 66 | 7.043.000 | 90.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xã Bá Thước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bá Thước đứng thứ 14 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Bá Thước
- Mã bưu chính (zip code)
- 41429
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 85 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bá Thước gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bá Thước
52 tuyến đường tại Xã Bá Thước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
