| Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.114.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.024.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D | Đất thương mại, dịch vụ | 6.024.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.502.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba La Hán đến đầu cầu La Hán | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đầu phố 1 đến Khu phố Vận Tải | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 19 phố 1 đến đầu Phố 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tại vị trí 2, tiếp giáp với các đường giao thông nội bộ trong quy hoạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.614.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tại vị trí 2, tiếp giáp với các đường giao thông nội bộ trong quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 3.614.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 30 phố 4 đến tiếp giáp đường Hà Công Thái | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục ngang từ đường Quốc lộ 217 sang đường Tống Duy Tân | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đầu phố 1 đến Khu phố Vận Tải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Mùn đến đoạn tiếp giáp đường Hà Công Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 phố 3 đến số nhà 28 phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 phố 2 đến số nhà 56 phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đầu phố 1 đến Khu phố Vận Tải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Tôm | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Khu phố Mòn đến giáp xã Ban Công (cũ) (đường Trịnh Khả) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 02 đến số nhà 16 phố 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ số nhà 30 phố 4 đến tiếp giáp đường Hà Công Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các trục ngang từ đường Quốc lộ 217 sang đường Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn chợ cầu Treo (thôn Sát) đến trung tâm Ban Công (cũ) (thôn Ba) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu Tân Lập) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu Tân Lập) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bảo tồn) đến nhà bà Phạm Thị Anh Khu phố Vận Tải (thửa đất số 131, tờ bản đồ 112) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Kim | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Trang Tông (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 523 D) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến ngã ba Khu phố Mốt (nhà ông Bùi Đình Loan) | Đất ở tại nông thôn | 966.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu khu Phố Tráng đến hết khu phố Tráng | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 (từ thửa 149, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số 89 - khu phố Tráng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đất nông nghiệp ông Phạm Văn Nhất Khu phố Tráng (thửa đất số 140, tờ bản đồ 121) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |