Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia
1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường bám đường Âu neo đậu tàu thuyền: Từ lô số 02 đến lô số 129 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 |
| Từ Trường Mầm non đến Cầu Nồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 |
| Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Cao đến nhà ông Hương | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường 2B | Đường Nguyễn Thiếp: Ngã ba ao ông Hoàng đến nhà ông Khiêm | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp nhà ông ĐoànViêng đến nhà ông Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.469.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Giáp (thửa 55, tờ 22) đến ông Khuê (thửa 58, tờ 22, bản đồ 2020) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Thống Thửa 51, tờ 22) đến bà Hoà (thửa 46, tờ 22, bản đồ 2020) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 |
| Giáp nhà ông Thịnh đến giáp xã Hải Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 |
| Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 909, tờ 43) đến Nhà Văn Hóa Trung Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Từ giáp nhà ông Hường (thửa 165, tờ 42 ) đến nhà bà Thọ (thửa 125, tờ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đoạn từ nhà ông Châu Tình (thửa 137, tờ 42) đến giáp xã Hải Nhân (Cồn Mả Me) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Lô số BT- A06 đến BT- A09, tờ bản đồ số 46 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Lô số BT-E03 đến BT-D04, tờ bản đồ số 46 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Đoạn từ lô số LK- A08 đến lô số LK-C01; Đoạn từ lô số BT- E03 đến lô số LK-D04; Đoạn từ lô số LK- B09 đến lô số LK-B01; Đoạn từ lô số LK- A09 đến lô số LK-A01; Đoạn từ lô số LK- K07 đến lô số LK-K15; Đoạn từ lô số LK- B08 đến lô số LK-Q02; Đoạn từ lô số LK- C19 đến lô số LK-D07; Đoạn từ lô số LK- Y01 đến lô số LK- M01. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Đoạn từ lô LK-B06 đến LK-B07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Khu dân cư (giáp MBQH Đồng chợ TK6) đến ông Truật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Các tuyến đường mới trong khu quy hoạch KDC Đồng Tâm mới | Từ nhà ông Liên đến đường 2B | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn | Từ đình làng Chay đến bà Bim (thửa 157, tờ 50) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn | Từ nhà ông An (thửa 420, tờ 50) đến bà Tiến (thửa 551, tờ 50) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn | Từ nhà ông Chiến (thửa 371, tờ 50) đến ông Kiềm (thửa 312, tờ 50) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn | Từ nhà bà Hương (thửa 1684, tờ 47) đến bà Dấn (thửa 1690, tờ 47) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ nhà bà Trung (Trường BC) đến bà Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.950.000 |
| Từ ông Cường râu giáp Quốc lộ 1A đi ông Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.950.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà ông Chư đến nhà bà Binh | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ nhà anh Oai đến nhà anh Tình | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 |
| Thôn Thanh Nam | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.880.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Thảy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà ông Kính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 |
| Đoạn từ ông Như đến nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 |
| Đoạn từ nhà ông Quang đến Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải đến nhà ông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 |
| Đoạn từ ông Hải đến nhà ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 |
| Đoạn từ ông Kựa đến Trường THCS | Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 2.820.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp hộ bà Nam đến hộ ông Tứ (Ngã tư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.800.000 |
| Từ bà Trung (thửa 1547, tờ 46) đến ông Tân (thửa 44, tờ 49) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đoạn từ lô số TDC1-06 đến lô đất số TDC1-10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Quyết đến ngã ba đường Thị trấn cũ đi biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 |
| XÃ HẢI NHÂN CŨ | Từ Trường Mầm non đến ông Thuân | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 |
| Từ ông Hoàn đi bà Phẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.600.000 |
| Thôn Quý Hải | Từ sau nhà anh Trí đến nhà ông Dân | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Thái | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Thôn Quý Hải | Nhà anh Năm (Tám) đến nhà anh Hào | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ nhà anh Bình (Thanh) đến nhà bà Mơn | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ nhà anh Tuệ đến nhà anh Hưng | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ sau nhà anh Hà (Hường) đến anh Ngư | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ nhà anh Tuệ đến nhà anh Á (giáp đường nhựa) | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Tý | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà bà Vui đến nhà chị Hồng | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Phú Minh | Từ nhà ông Bảy đến nhà anh Liêu | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia
Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 373 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 361 | 14.400.000 | 600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 357 | 28.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia
- Mã bưu chính (zip code)
- 42741
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 446 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia
5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
