Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia
1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 |
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| XÃ HẢI NHÂN CŨ | Đường Lê Ngọc Hân: Từ ngã 3 Đồng Tâm đến Bưu điện xã. | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ đường phía Đông Nhà máy giày ANNORA | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Khu dân cư Giang Sơn | Từ nhà bà Lan đến thửa (thửa 788, tờ 48) | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Đoạn từ Lê Thế Sơn đến giáp Hải nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.326.000 |
| Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.28 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: | Đường liên thôn: Từ giáp núi Nồi đến giáp núi Chay | Đất ở tại đô thị | 5.040.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: | Đường nhà ông Hạnh đến đường nhà ông Đôi | Đất ở tại đô thị | 5.040.000 |
| Tổ dân phố Đông Tiến | Từ Nhà văn hóa thôn đến cầu Sơn Hải | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (thị xã Nghi Sơn cũ) | Đoạn từ lô số ĐC1-19 đến lô số ĐC1-40 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC1:01 đến lô đất số TDC2:04 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường liên xã: Cầu Đò Bè đến Đền Lạch Bạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đoạn từ lô số BT.A3.14 đến lô đất số BT.A3.23; Đoạn từ lô số BT.A3.2 đến lô đất số BT.A3.11; Đoạn từ lô số LK.A6.2.1 đến lô đất số BT.A3.24; Đoạn từ lô số LK.A6.2.2 đến lô đất số LK.A6.2.26. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 |
| Lô số BT- A02 đến BT- A05, tờ bản đồ số 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 |
| Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 |
| Đường Quang Trung: Từ mương cầu Nhớt đến nhà ông Tuấn (phường Hải Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 |
| Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 |
| Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 |
| Từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà ông Thịnh (ngã ba) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 |
| Lâm Thị Lam (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Lê Thế Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 |
| Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.565.000 |
| Tuyến giáp thị trấn cũ (đường Đỗ Chanh) đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan | Từ giáp thị trấn cũ đến nhà ông Văn (Mả Me) | Đất ở tại đô thị | 4.550.000 |
| Khu dân cư Tiền Phong | Từ ông Hạnh (thửa 1034, tờ 43) đến ông Cảnh (thửa 861, tờ 43) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng | Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Khu dân cư Nhân Hưng | Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Khu dân cư Xuân Hoà | Từ bà Tài (thửa 428, tờ 43) đến ông Đạo (thửa 957) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Khu dân cư Xuân Hoà | Từ ông Huy (thửa 290, tờ 43) đến ông Hùng (thửa 70, tờ 43) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Thanh Khánh | Từ nhà anh Thanh đến nhà ông Bích | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 |
| Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) đến nhà ông Trị (thửa số 183,tờ bản đồ số 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 |
| Từ Cầu Nồi đến ngã tư Nhân Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC GĐ (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513,tờ bản đồ số 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Giáp Thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 |
| Đoạn giáp nhà bà Bút (thửa 73, tờ 22) đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 68, tờ 22, bản đồ 2020) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Ngọc Minh (thửa 26, tờ 22) đến bà Mai (thửa 46, tờ 22, bản đồ 2020) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 |
| Đoạn giáp nhà ông Cần (thửa 99, tờ 16 đến ông Cao Hà Tuấn Anh (thửa 97, Tờ 16, tờ bản đồ 2020) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 |
| Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đoạn giáp phường Nguyên Bình đến giáp xã Định Hải | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ nhà ông Lê Thế Tuyến đến giáp phường Xuân Lâm | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| MBQH số 4694/QĐ-UBND ngày 25/6/2024 (khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Đoạn đường từ lô đất số TDC2:05 đến lô đất số TDC4:11 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Lô số BT-E03 đến BT-D04, tờ bản đồ số 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Lô số BT- A06 đến BT- A09, tờ bản đồ số 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đoạn từ lô số LK- A08 đến lô số LK-C01; Đoạn từ lô số BT- E03 đến lô số LK-D04; Đoạn từ lô số LK- B09 đến lô số LK-B01; Đoạn từ lô số LK- A09 đến lô số LK-A01; Đoạn từ lô số LK- K07 đến lô số LK-K15; Đoạn từ lô số LK- B08 đến lô số LK-Q02; Đoạn từ lô số LK- C19 đến lô số LK-D07; Đoạn từ lô số LK- Y01 đến lô số LK- M01. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư Thị trấn cũ đi biển | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ giáp nhà ông Đạt đến ngã ba đường đi Bệnh viện Đa Khoa huyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 |
| Đoạn từ Đông Cống Bạng đến Tây Cống Bạng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 |
| Từ giáp Thị trấn (cũ) (Trường Tĩnh Gia 5) đến nhà ông Toàn (Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.815.000 |
| Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Khoa giáp (TK4): Từ Chu Đạt (TK4) đến Giáp xã Bình Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia
Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 373 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 361 | 14.400.000 | 600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 357 | 28.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia
- Mã bưu chính (zip code)
- 42741
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 446 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia
5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
