Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia
1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà Anh Thanh đến bến đò Bạng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ cửa ông Lợi (Ước) cửa anh Thường (thông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ ông Hạnh (thửa 1034, tờ 43) đến ông Cảnh (thửa 861, tờ 43) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ bà Nguyễn Thị Hạnh (thửa 786, tờ 43) đến ông Ty (thửa 624, tờ 44) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ ông Điệp (thửa 505, tờ 44) đến ông Đòng (thửa 374, tờ 44) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ nhà bà Minh (thửa 598, tờ 47) đến ông Vớn (thửa 541, tờ 47) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ bà Tài (thửa 428, tờ 43) đến ông Đạo (thửa 957) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ ông Huy (thửa 290, tờ 43) đến ông Hùng (thửa 70, tờ 43) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ nhà ông Thầm (thửa 363, tờ 47) đến ông Liêm (thửa 740, tờ 44) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 |
| Từ Nhà văn hoá thôn đến nhà ông Vui | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.300.000 |
| Từ nhà anh Quang đến nhà anh Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.300.000 |
| Từ cửa ông Sơn đến nhà văn hóa Hải Bạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà ông Toàn đến Cửa ông Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà bà Phương đến nhà ông Thìn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà ông Hưởng đến nhà ông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà ông viên đến nhà ông Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Tý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà bà Vui đến nhà Chị Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà ông Bảy đến nhà anh Liêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà ông Lĩnh đến Nhà thờ họ Lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Nhà anh Năm (Tám) đến nhà anh Hào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà bà Mai đến nhà anh Năm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ sau nhà anh Trí đến nhà ông Dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ nhà bà Mến đến nhà ông Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ ông Thành Nhị đến nhà ông Năm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 |
| Từ giáp Hồ Ao Quan đến giáp xã Nguyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 |
| Từ giáp kênh N3 đến Nhà ông Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Từ giáp nhà ông Nghĩa đến giáp Ga Văn Trai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Từ cửa ông Luận Nàng đến cửa ông Thủy Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp đường Sắt đến hồ Ao Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn Bắc Hải đến kênh N3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Từ quán Phùng đến của anh Hoài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà anh Thảo đến cửa anh Nhâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ giáp đường nhựa (nhà ông Quang) đến nhà bà Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Hươi (thửa 700, tờ 47) đến bà Thuận (thửa 668, tờ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Chúng (thửa 876, tờ 47) đến bà Bương (thửa 895, tờ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Tuy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Ngọ đến nhà văn hóa thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đoạn từ lô BT2-01 đến lô BT2-04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ lô đất số TDC2:05 đến lô đất số TDC4:11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Lý Tổ dân phố Tân Hòa (thửa 1584, tờ 46) đến ông Thanh (thửa 166, tờ 49) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Quyên (thửa 1467, tờ 49) đến ông Ngọc (thửa 1783, tờ 49) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ bà Hường (thửa 412, tờ 47) đến ông Sự (thửa 689, tờ 47) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ ông Nhượng (thửa 148, tờ 47) đến ông Thái (thửa 785, tờ 44) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Liên (thửa 1164, tờ 47) đến bà Trảy (thửa 1015, tờ 47) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ giáp bà Nở (thửa 557, tờ 48) đến ông Trản (thửa 788) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Giáp bà Tuyến (thửa 192, tờ 48) đến ông thông (thửa 458) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia
Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 373 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 361 | 14.400.000 | 600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 357 | 28.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia
- Mã bưu chính (zip code)
- 42741
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 446 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia
5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
