Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Quang
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường phố Bắc Sơn: Đoạn từ chợ Cầu Đống - Đến Cầu Sắt; Đoạn phía sau cây xăng Minh Hương, Từ hộ ông Chương đến khu tập thể Công an. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường liên phường từ giáp Tổ dân phố Đồng Cao (Đông Vĩnh cũ) - ngã ba Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 |
| Các ngõ, ngách của phố Cao Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 |
| Đường nội bộ MBQH 117 (Khu dân cư phía Tây đường CSEDP) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1409 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường Hà Huy Tâp: Từ đường Lê Hưng đến đường Phù Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường liên phường từ đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Kiếm Long) - Đến giáp xã Đông Hưng (phường An Hưng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Ngõ 488 Hải Thượng Lãn Ông: (khu dân cư y tế dự phòng) đến nhà bà Câu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Ngõ 378 Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến cổng trại rau | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Từ đường vành đai đến cầu Nấp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường An Biên: Từ đường Trịnh Kiểm đến Cầu Đá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường liên xã: Từ Báu Hậu đến nhà Toàn Thống | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường liên xã: Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường Khu tái định cư đồng Bam - đồng Hà (xóm trại) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường Buồng Quai dọc sông nhà Lê từ KTT Công an đến nhà ông Hạt; và từ khu 14 hộ phố Nam Sơn đến đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường phố Trung Sơn từ nhà Văn Hóa Trung tâm - Đến Cầu Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Các lô lòng đường 517 đi Quảng Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Các lô khuôn viên CX01 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.602.000 |
| Đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Đường liên Tổ dân phố Văn Ba, 1 Đức Thắng, Thịnh Trị 1, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Đường Tổ dân phố Văn Khê: đoạn từ nhà ông ngọc thủy đến cống nổ (khu vực đồng mã) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Các ngách thuộc ngõ phố Phù Lưu 1, Phù lưu 2 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Các ngõ, ngách của phố Tây Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Ngõ từ nhà ông Lê Đình Lâm đến nhà bà Lê Thị Phương | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Các ngõ, ngách của phố Quan Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường liên phường từ ngã ba Nhồi đến đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Lê Thọ Độ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 185 Hải Thượng Lãn Ông: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường nội bộ còn lại của MBQH 8018 (lòng đường <= 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Từ cây đa Bến nước đến đường Vành Đai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Từ đường Nguyễn Phục đến đường Vành Đai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Từ nhà văn hóa phố Vệ Yên 1 đến đường Nguyễn Phục | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Ngõ 298 Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến nhà ông Tùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Các lô bám mặt đường Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường chính MBQH (tại các tuyến đường 517 đi Quảng Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 47 đi Quảng Yên, từ giáp Đông Yên, Đông Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Ngõ 468 Hải thượng Lãn ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Các lô lòng đường 21m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.334.000 |
| Tuyến đường từ Cổng Làng Tổ dân phố Văn Ba đến ngã ba hộ ông Khỏe | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Tuyến đường từ cống đồng Nga đi ngã ba Hoa Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Các thửa đất thuộc MBQH số 18 ngày 20/12/2003 tiếp giáp đường nội bộ MBQH thịnh Trị 1,2,3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Các lô lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.197.000 |
| Các lô lòng đường 16m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.197.000 |
| Các lô khuôn viên CX01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Từ đường vành đai đến cầu Nấp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Đường An Biên: Từ đường Trịnh Kiểm đến Cầu Đá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 488 Hải Thượng Lãn Ông: (khu dân cư y tế dự phòng) đến nhà bà Câu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 378 Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến cổng trại rau | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Quang
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Quang
- Mã bưu chính (zip code)
- 40819
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 912 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Quang
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
