Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Quang
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường liên phường từ đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Kiếm Long) - Đến giáp xã Đông Hưng (phường An Hưng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 530 Trịnh Huy Quang (đường vào khu công nghiệp núi Vức) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.060.000 |
| Các lô lòng đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.060.000 |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Ngợi đến nhà ông Doãn Trọng Tiến | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Ngõ phố Quang, đoạn từ nhà ông Trương Văn Hiền đến giáp Công ty Trường Đạt | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| MBQH số 7546/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 điểm dân cư Tổ dân phố Văn Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Quen đến hộ ông Đinh Văn Dũng | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Doãn Trọng Chung đến hộ bà Trần Thị Giống | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Tính đến hộ bà Nguyễn Thị Xinh | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Đào Hữu Dũng đến nhà ông Mai Văn Kiên | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| MBQH 535 | Đường trục chính Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Các đường tổ dân phố , Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| MBQH 933/QĐ-UBND ngày 9/3/2019 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| MBQH 3079 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| MBQH 3078 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 15 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đường giao thông từ Tổ dân phố tân Chính phường Đông Quang đến đường vành đai phía Tây. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| MBQH 2247 ngày 20/7/2021 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đường liên Tổ dân phố từ đường liên phường đi núi Hoàng Nghiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dược) đến hộ ông Quế Tổ dân phố Văn Ba | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Tuyến đường từ đường liên phường từ hộ ông Cương đi ông Cường khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| MBQH số 3086/QĐ - UBND ngày 30/9/2019 các tuyến đường nội bộ mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| MBQH số 3554/QĐ - UBND ngày 16/10/2020 các tuyến đường nội bộ mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Các tuyến nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Ngõ thuộc đường Vành Đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ phố Vệ Yên 3 và phố Vệ Yên 4: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường từ TT Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường Phố Trung Sơn - Nam Sơn: từ giáp đường liên xã (nhà ông Be) đến ngã ba sang chợ Cầu Đống (hộ ông Lê Thiều Hoa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường phố Tân Sơn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Nguyễn Trung Sơn ) - Đến cửa Âu (kênh Bắc); Đoạn từ hộ ông Nguyễn Bá Vang - Đến hộ bà Lê Thị Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường phố Quan Sơn: Đoạn từ Cầu Sắt đến hộ ông Mai Văn Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường phân lô khu tái định cư Bam Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.952.000 |
| Các lô lòng đường 21m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.945.000 |
| Các lô lòng đường 16m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.945.000 |
| Các lô lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.922.000 |
| Tuyến đường từ Cổng Làng Tổ dân phố Văn Ba đến ngã ba hộ ông Khỏe | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 |
| Tuyến đường từ cống đồng Nga đi ngã ba Hoa Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 |
| Các thửa đất thuộc MBQH số 18 ngày 20/12/2003 tiếp giáp đường nội bộ MBQH thịnh Trị 1,2,3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Quang
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Quang
- Mã bưu chính (zip code)
- 40819
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 912 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Quang
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
