Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Quang
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dũng) đến kênh B20 Tổ dân phố 2 Thịnh Trị | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Từ Sân thể thao Tổ dân phố Thành Vinh đến cống Trắng Tổ dân phố Thành Vinh | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lương Văn Tấn đến nhà ông Lê Bá Thai | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Văn Bằng đến nhà ông Nguyễn Đức Thuỳ | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Đào Khả Ngô đến nhà ông Nguyễn Thừa Tăng | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hoành Tân đến nhà ông Bùi Đăng Tiệp | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Dương Đức Dinh đến nhà ông Hoàng Văn Minh | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà bà Lê Thị Cẩn đến nhà ông Nguyễn Đình Long | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Ngõ từ nhà ông Phạm Đình Hoan đến nhà ông Lê Văn Điệp | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | MBQH số 3080 phê duyệt ngày 24/7/20020 (Tổ dân phố Hoàng Văn) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Từ Nhà ông Đính Lợi đến đường Tàu 101 cũ Tổ dân phố Thành Vinh | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Nhờn: | Các lô phía trong của khu ao cá xóm Quang | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| XÃ ĐÔNG VINH CŨ | Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| XÃ ĐÔNG VINH CŨ | Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng voi phường Quảng Thịnh. | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Đường liên xã: Đoạn từ ông Chuyên Điều đến cầu Máng | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Các tuyến đường trục Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Trung, Văn Thịnh, Văn Châu, Văn Đoài | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 1272 | Đường Tổ dân phố Văn Nam (từ Cồn Tre đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Văn Thắng) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 1272 | Đường Tổ dân phố Văn Bắc (từ nhà ông Sử Lê đến nhà ông Chính Kiệm) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | MBQH số 830 lô 2, 3 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | MBQH số 935 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | MBQH 630 lô 2, 3 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH 535 | MBQH 535 các lô còn lại không bám đường liên phường | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH 4918 | MBQH 8496 các lô còn lại không bám Tỉnh lộ 517 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH 4918 | MBQH 4918 các lô còn lại không bám đường liên phường | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | MBQH Khu dân cư sau sân bóng Tổ dân phố Yên Doãn 2 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | MBQH 3075 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Ngõ 318 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Đường nội bộ: lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Từ Trung tâm Đăng Kiểm đến Đỗ Đại (Quảng Thắng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Các lô lòng đường 23m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 |
| Ngõ 185 Hải Thượng Lãn Ông: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Đường nội bộ còn lại của MBQH 8018 (lòng đường <= 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Ngõ 298 Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến nhà ông Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Đường liên phường từ ngã ba Nhồi đến đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Lê Thọ Độ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Từ đường Nguyễn Phục đến đường Vành Đai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Từ cây đa Bến nước đến đường Vành Đai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Từ nhà văn hóa phố Vệ Yên 1 đến đường Nguyễn Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Các ngách 11; 27; 14; 20; 22; 24 ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 |
| Đường liên phường từ Ngã ba Duy Tân - giáp Tổ dân phố Phú Bình (xã Đông Phú cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Khu dân cư Trường Chính Trị Tỉnh (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Từ nhà văn hóa Vệ Yên đến nhà thờ họ Đỗ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Mặt bằng 889,2424: Tuyến còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Mặt bằng 1484: Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Từ ngã tư đường Vệ Yên đến Đường vành đai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Quang
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Quang
- Mã bưu chính (zip code)
- 40819
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 912 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Quang
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
