Bảng giá đất Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tam Long
370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG D1HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN | Đất ở | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| HỒ TÙNG MẬUTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất ở | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG | Đất ở | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| TỈNH LỘ 52ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ | Đất ở | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| QUỐC LỘ 56ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 | Đất ở | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| LÊ LONG VÂNTRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất thương mại, dịch vụ | 5.249.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| HUỲNH BÁ CHÁNHTRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| ĐẶNG XUÂN BẢONGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| NGUYỄN BÁ PHÁTLƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| LƯƠNG HỮU KHÁNHHOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| HÀ VĂN LAOLÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| ĐẶNG PHÚC THÔNGLÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| BÙI DƯƠNG LỊCHHOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| TỈNH LỘ 52ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| ĐƯỜNG D5 NỐI DÀIĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀIĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| HƯƠNG LỘ 8ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.475.000 | 1.238.000 | 990.000 | 792.000 |
| TỈNH LỘ 52ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.180.000 | 1.090.000 | 872.000 | 698.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| VÕ VĂN KIỆTVÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ | Đất ở | 27.516.000 | 13.758.000 | 11.006.000 | 8.805.000 |
| VÕ THỊ SÁUNGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| VÕ THỊ SÁUTRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất ở | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| VÕ THỊ SÁUHÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| VÕ VĂN KIỆTRANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 | Đất ở | 15.805.000 | 7.903.000 | 6.322.000 | 5.058.000 |
| HÙNG VƯƠNGPHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất ở | 15.017.000 | 7.509.000 | 6.007.000 | 4.805.000 |
| VÕ VĂN KIỆTVÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.758.000 | 6.879.000 | 5.503.000 | 4.403.000 |
| HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG | Đất ở | 12.364.000 | 6.182.000 | 4.946.000 | 3.956.000 |
| NGUYỄN VĂN HƯỞNGTRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN | Đất ở | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| NGUYỄN LÂNĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất ở | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| HOÀNG HOA THÁMHÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất ở | 11.995.000 | 5.998.000 | 4.798.000 | 3.838.000 |
| VÕ VĂN KIỆTVÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.006.000 | 5.503.000 | 4.402.000 | 3.522.000 |
| LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở | 10.512.000 | 5.256.000 | 4.205.000 | 3.364.000 |
| KHA VẠN CÂNVÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ | Đất ở | 10.512.000 | 5.256.000 | 4.205.000 | 3.364.000 |
| NGUYỄN KHOA ĐĂNGNGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU | Đất ở | 10.521.000 | 5.261.000 | 4.208.000 | 3.367.000 |
| NGUYỄN MINH KHANHVÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất ở | 10.521.000 | 5.261.000 | 4.208.000 | 3.367.000 |
| CAO TRIỀU PHÁT | Đất ở | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| NGUYỄN THÁI HỌCHOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN | Đất ở | 10.495.000 | 5.248.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| NGUYỄN MINH KHANHHOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN | Đất ở | 10.498.000 | 5.249.000 | 4.199.000 | 3.359.000 |
| LÊ LONG VÂNTRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất ở | 10.498.000 | 5.249.000 | 4.199.000 | 3.359.000 |
| NGUYỄN HUỲNH ĐỨCTHÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| LƯU HỮU PHƯỚCNGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất ở | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| LÊ VĂN HƯU | Đất ở | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tam Long
Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 129 | 27.516.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129 | 11.006.000 | 1.508.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 13.758.000 | 1.885.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Tam Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tam Long
- Mã bưu chính (zip code)
- 78118
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 514 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tam Long
90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
