Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.903.000 | 3.952.000 | 3.161.000 | 2.529.000 | — |
| TỈNH LỘ 52 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất ở | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất ở | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 | — |
| TRẦN PHÚ NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ | Đất ở | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 3 ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 | — |
| TỈNH LỘ 52 RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC | Đất ở | 7.782.000 | 3.891.000 | 3.113.000 | 2.490.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 2 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất ở | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 | — |
| ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG) HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 | Đất ở | 7.746.000 | 3.873.000 | 3.098.000 | 2.479.000 | — |
| N4 HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ | Đất ở | 7.722.000 | 3.861.000 | 3.089.000 | 2.471.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 7.509.000 | 3.755.000 | 3.004.000 | 2.403.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3 NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA | Đất ở | 7.366.000 | 3.683.000 | 2.946.000 | 2.357.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA | Đất ở | 7.366.000 | 3.683.000 | 2.946.000 | 2.357.000 | — |
| ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ) VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở | 6.598.000 | 3.299.000 | 2.639.000 | 2.111.000 | — |
| D5 N1 → N6 | Đất ở | 6.567.000 | 3.284.000 | 2.627.000 | 2.101.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 6.555.000 | 3.278.000 | 2.622.000 | 2.098.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ | Đất ở | 6.555.000 | 3.278.000 | 2.622.000 | 2.098.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 | — |
| VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.322.000 | 3.161.000 | 2.529.000 | 2.023.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.182.000 | 3.091.000 | 2.473.000 | 1.978.000 | — |
| NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 6.015.000 | 3.008.000 | 2.406.000 | 1.925.000 | — |
| NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.015.000 | 3.008.000 | 2.406.000 | 1.925.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.007.000 | 3.004.000 | 2.403.000 | 1.922.000 | — |
| HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.998.000 | 2.999.000 | 2.399.000 | 1.919.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI | Đất ở | 5.604.000 | 2.802.000 | 2.242.000 | 1.793.000 | — |
| ĐƯỜNG 40 ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 | Đất ở | 5.463.000 | 2.732.000 | 2.185.000 | 1.748.000 | — |
| TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ | Đất ở | 5.449.000 | 2.725.000 | 2.180.000 | 1.744.000 | — |
| D8 N1 → D7 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| D7 D8 → N6 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| D6 N2 → N6 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| D3 N1 → N6 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| D2 N1 → N6 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| D1 N1 → N6 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| N6 D1 → D7 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| N5 D2 → D6 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| N3A D3 → D6 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| N3 D1 → D7 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| N2 D2 → D8 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| N1 D1 → D8 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 129 | 27.516.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129 | 11.006.000 | 1.508.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 13.758.000 | 1.885.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .