Bảng giá đất Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

370 dòng giá112 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tam Long

370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÊ LONG VÂNĐất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
LÊ CHÂN → CHU VĂN AN
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
LÊ CHÂN (GN3)
NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
KỲ ĐỒNG
THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
KHA VẠN CÂN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN CAO
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
HÀ HUY GIÁPĐất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
CHU VĂN AN
LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
TRỊNH HOÀI ĐỨC
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ)
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
PHAN BỘI CHÂUĐất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
PHAN ANH
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN VĂN NGUYỄNĐất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN TRỌNG QUẢN
HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN PHÚC CHU
NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN PHÚC CHU
VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN HỮU TIẾNĐất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
NGUYỄN HỮU HUÂN
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở10.494.0005.247.0004.198.0003.358.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮTĐất ở10.483.0005.242.0004.193.0003.355.000
TRẦN PHÚ
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ
Đất ở10.483.0005.242.0004.193.0003.355.000
NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất ở9.761.0004.881.0003.904.0003.124.000
ĐẶNG XUÂN BẢO
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG
Đất ở9.451.0004.726.0003.780.0003.024.000
NGUYỄN BÁ PHÁT
LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH
Đất ở9.451.0004.726.0003.780.0003.024.000
LƯƠNG HỮU KHÁNH
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH
Đất ở9.451.0004.726.0003.780.0003.024.000
HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất ở9.451.0004.726.0003.780.0003.024.000
ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất ở9.451.0004.726.0003.780.0003.024.000
BÙI DƯƠNG LỊCH
HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO
Đất ở9.451.0004.726.0003.780.0003.024.000
HUỲNH BÁ CHÁNH
TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO
Đất ở9.451.0004.726.0003.780.0003.024.000
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
Đất ở9.295.0004.648.0003.718.0002.974.000
NGUYỄN XÍ
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
NGUYỄN TRỰC
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
NGUYỄN CHÍCH
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
NGUYỄN BIỂU
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
NAM CAO
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
MAI HẮC ĐẾ
VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ)
HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC)
XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐẶNG THÁI THÂN
NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
PHÙNG HƯNG
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000
NHẤT CHI MAI
HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ
Đất ở8.399.0004.200.0003.360.0002.688.000

Mặt bằng giá đất Phường Tam Long

Giá VT1 cao nhất
27.516.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.798.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
370
dòng
Số tuyến đường
112
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tam Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở12927.516.0003.770.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12911.006.0001.508.000
Đất thương mại, dịch vụ10513.758.0001.885.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Tam Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tam Long

Mã bưu chính (zip code)
78118
Doanh nghiệp trên địa bàn
514 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Long TâmXã Long PhướcXã Hoà Long

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tam Long

90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI DƯƠNG LỊCH
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT
3 dòng · VT1 tới 10.483.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
3 dòng · VT1 tới 3.770.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.711.000 đ/m²
CAO TRIỀU PHÁT
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
CHU VĂN AN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
D5
3 dòng · VT1 tới 6.567.000 đ/m²
D8
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐẶNG PHÚC THÔNG
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
ĐẶNG XUÂN BẢO
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 6.598.000 đ/m²
ĐƯỜNG 23
3 dòng · VT1 tới 4.680.000 đ/m²
ĐƯỜNG 40
3 dòng · VT1 tới 5.463.000 đ/m²
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
3 dòng · VT1 tới 7.746.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
3 dòng · VT1 tới 7.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
6 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 5.604.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
3 dòng · VT1 tới 7.366.000 đ/m²
HÀ HUY GIÁP
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
HÀ VĂN LAO
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
3 dòng · VT1 tới 11.995.000 đ/m²
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
HỒ TÙNG MẬU
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 15.017.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
3 dòng · VT1 tới 12.364.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 2
6 dòng · VT1 tới 7.784.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 3
3 dòng · VT1 tới 7.784.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 8
6 dòng · VT1 tới 6.555.000 đ/m²
HUỲNH BÁ CHÁNH
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
KHA VẠN CÂN
6 dòng · VT1 tới 10.512.000 đ/m²
KỲ ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
LÊ CHÂN (GN3)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
LÊ LONG VÂN
6 dòng · VT1 tới 10.498.000 đ/m²
LÊ VĂN HƯU
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
LƯƠNG HỮU KHÁNH
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
LƯƠNG THẾ VINH
3 dòng · VT1 tới 10.512.000 đ/m²
LƯU HỮU PHƯỚC
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
3 dòng · VT1 tới 9.295.000 đ/m²
N1
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N2
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N3
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N3A
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N4
3 dòng · VT1 tới 7.722.000 đ/m²
N5
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
N6
3 dòng · VT1 tới 5.420.000 đ/m²
NGUYỄN BÁ PHÁT
3 dòng · VT1 tới 9.451.000 đ/m²
NGUYỄN CAO
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU HUÂN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TIẾN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN HUỲNH ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN KHOA ĐĂNG
3 dòng · VT1 tới 10.521.000 đ/m²
NGUYỄN LÂN
3 dòng · VT1 tới 12.030.000 đ/m²
NGUYỄN MINH KHANH
6 dòng · VT1 tới 10.521.000 đ/m²
NGUYỄN PHÚC CHU
6 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN THÁI HỌC
6 dòng · VT1 tới 10.495.000 đ/m²
NGUYỄN TRỌNG QUẢN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN HƯỞNG
3 dòng · VT1 tới 12.030.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN NGUYỄN
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
PHAN ANH
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
PHAN BỘI CHÂU
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
Phường Tam Long (Khu vực III)
7 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
QUỐC LỘ 56
8 dòng · VT1 tới 7.791.000 đ/m²
THÍCH THIỆN CHIẾU
6 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
TỈNH LỘ 52
11 dòng · VT1 tới 7.791.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
6 dòng · VT1 tới 10.483.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
3 dòng · VT1 tới 7.791.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
9 dòng · VT1 tới 16.211.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT
6 dòng · VT1 tới 27.516.000 đ/m²
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
3 dòng · VT1 tới 10.494.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tam Long

Giá đất cao nhất tại Phường Tam Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tam Long là 27.516.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 4.798.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tam Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tam Long xếp thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tam Long theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tam Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tam Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.