Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.725.000 | 1.363.000 | 1.090.000 | 872.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| N6 D1 → D7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| N5 D2 → D6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| N3A D3 → D6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| N3 D1 → D7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| N2 D2 → D8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| N1 D1 → D8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| D8 N1 → D7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 | — |
| TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 845.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 845.000 | — |
| ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ) VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.639.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 844.000 | — |
| D5 N1 → N6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.627.000 | 1.314.000 | 1.051.000 | 841.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.622.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | 839.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.622.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | 839.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.485.000 | 1.243.000 | 994.000 | 795.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.472.000 | 1.236.000 | 989.000 | 791.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.356.000 | 1.178.000 | 942.000 | 754.000 | — |
| ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 749.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 9 NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.242.000 | 1.121.000 | 897.000 | 717.000 | — |
| ĐƯỜNG 40 ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.185.000 | 1.093.000 | 874.000 | 699.000 | — |
| N3A D3 → D6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| N3 D1 → D7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| N2 D2 → D8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| N1 D1 → D8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| D8 N1 → D7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| D7 D8 → N6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| D6 N2 → N6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| D3 N1 → N6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| D2 N1 → N6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| D1 N1 → N6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73 ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 129 | 27.516.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129 | 11.006.000 | 1.508.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 13.758.000 | 1.885.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .