Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73 ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 | Đất ở | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 | — |
| NGUYỄN KHOA ĐĂNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU | Đất thương mại, dịch vụ | 5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 | — |
| NGUYỄN MINH KHANH VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 | — |
| LƯƠNG THẾ VINH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.256.000 | 2.628.000 | 2.102.000 | 1.682.000 | — |
| KHA VẠN CÂN VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.256.000 | 2.628.000 | 2.102.000 | 1.682.000 | — |
| NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| HÀ HUY GIÁP | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| CHU VĂN AN LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| CAO TRIỀU PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| ĐƯỜNG D1 HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ) TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| HỒ TÙNG MẬU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ) VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.248.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN MINH KHANH HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.249.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| PHAN ANH NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN TRỌNG QUẢN HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| LÊ VĂN HƯU | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| LÊ LONG VÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT | Đất thương mại, dịch vụ | 5.242.000 | 2.621.000 | 2.097.000 | 1.677.000 | — |
| TRẦN PHÚ VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.242.000 | 2.621.000 | 2.097.000 | 1.677.000 | — |
| TRỊNH HOÀI ĐỨC NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất ở | 4.970.000 | 2.485.000 | 1.988.000 | 1.590.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất ở | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.584.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.946.000 | 2.473.000 | 1.978.000 | 1.583.000 | — |
Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 129 | 27.516.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129 | 11.006.000 | 1.508.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 13.758.000 | 1.885.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .