Bảng giá đất Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tam Long
370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRỊNH HOÀI ĐỨCNGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| THÍCH THIỆN CHIẾUNGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| THÍCH THIỆN CHIẾUNGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| PHAN BỘI CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| PHAN ANHNGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| NGUYỄN THÁI HỌCHOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.904.000 | 1.952.000 | 1.562.000 | 1.249.000 |
| TỈNH LỘ 52NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| TRẦN PHÚNGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| QUỐC LỘ 56NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| HƯƠNG LỘ 2NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.892.000 | 1.946.000 | 1.557.000 | 1.245.000 |
| HƯƠNG LỘ 3ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.892.000 | 1.946.000 | 1.557.000 | 1.245.000 |
| ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.873.000 | 1.937.000 | 1.549.000 | 1.239.000 |
| N4HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.861.000 | 1.931.000 | 1.544.000 | 1.236.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở | 3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.206.000 |
| MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.718.000 | 1.859.000 | 1.487.000 | 1.190.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUAVÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA | Đất thương mại, dịch vụ | 3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 |
| NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.299.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| D5N1 → N6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.284.000 | 1.642.000 | 1.314.000 | 1.051.000 |
| HƯƠNG LỘ 8TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| HƯƠNG LỘ 2ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| TRẦN PHÚNGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 |
| QUỐC LỘ 56NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 |
| TỈNH LỘ 52NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 |
| TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 |
| TỈNH LỘ 52RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.113.000 | 1.557.000 | 1.245.000 | 996.000 |
| HƯƠNG LỘ 2NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.114.000 | 1.557.000 | 1.246.000 | 996.000 |
| HƯƠNG LỘ 3ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.114.000 | 1.557.000 | 1.246.000 | 996.000 |
| ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.098.000 | 1.549.000 | 1.239.000 | 991.000 |
| N4HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.089.000 | 1.545.000 | 1.236.000 | 988.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.946.000 | 1.473.000 | 1.178.000 | 943.000 |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUAVÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.946.000 | 1.473.000 | 1.178.000 | 943.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI | Đất thương mại, dịch vụ | 2.802.000 | 1.401.000 | 1.121.000 | 897.000 |
| ĐƯỜNG 40ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.732.000 | 1.366.000 | 1.093.000 | 874.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tam Long
Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 129 | 27.516.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129 | 11.006.000 | 1.508.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 13.758.000 | 1.885.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Phường Tam Long đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Phường Tam Long
- Mã bưu chính (zip code)
- 78118
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 514 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tam Long
90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
