Đơn giá đất tại Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
370 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| N5 D2 → D6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| N6 D1 → D7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.120.000 | 1.060.000 | 848.000 | 678.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.988.000 | 994.000 | 795.000 | 636.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 634.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.977.000 | 989.000 | 791.000 | 633.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.884.000 | 942.000 | 754.000 | 603.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.885.000 | 943.000 | 754.000 | 603.000 | — |
| ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.872.000 | 936.000 | 749.000 | 599.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.696.000 | 848.000 | 678.000 | 543.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.508.000 | 754.000 | 603.000 | 483.000 | — |
| Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất rừng phòng hộ | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
| Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất rừng đặc dụng | 560.000 | 448.000 | 360.000 | — | — |
Tại Phường Tam Long, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 129 | 27.516.000 | 3.770.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 129 | 11.006.000 | 1.508.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 13.758.000 | 1.885.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tam Long đứng thứ 115 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tam Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
90 tuyến đường tại Phường Tam Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .