Đơn giá đất tuyến QUỐC LỘ 56 thuộc Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 | Đất ở | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất ở | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC | Đất ở | 4.943.000 | 2.472.000 | 1.977.000 | 1.582.000 | — |
| NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 | — |
| NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 845.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.472.000 | 1.236.000 | 989.000 | 791.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.977.000 | 989.000 | 791.000 | 633.000 | — |
Tại tuyến QUỐC LỘ 56, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 7.791.000 | 4.943.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 3.116.000 | 1.977.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.896.000 | 2.472.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 56 đứng thứ 51 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tam Long.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tam Long hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .