28 Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

28 là mã của Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu . Mã này được chia tiếp thành 53 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị tên tiếng Anh là “Chapter 28:Inorganic chemicals; organic or inoganis compounds of precious metals; of rare-earth metals; or radioactive elements or of isotopes”.

Thông tin của mã 28

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhChapter 28:Inorganic chemicals; organic or inoganis compounds of precious metals; of rare-earth metals; or radioactive elements or of isotopes
Ngày hiệu lực31/12/2003
Ngày kết thúc30/12/2010

53 mã cấp dưới của 28

TênMã con
2801Flo, clo, brom và iot.3
28020000Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.
2803Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).7
2804Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.11
2805Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.5
2806Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.2
2807Axit sulfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum)3
28080000Axit nitric; axit sulphonitric.
2809Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.2
28100000Oxit bo; axit boric.
2811Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.7
2812Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.10
2813Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.2
2814Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.2
2815Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.4
2816Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.2
2817Kẽm oxit; kẽm peroxit.2
2818Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm.3
2819Crom oxit và hydroxit.2
2820Mangan oxit.2
2821Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng.2
2822Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm3
28230000Titan oxit.
2824Chì oxit; chì đỏ và chì da cam.3
2825Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.9
2826Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.6
2827Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit.14
2828Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.2
2829Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.3
2830Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.4
2831Dithionit và sulphoxylat.2
2832Sulphit; thiosulphat.3
2833Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).12
2834Nitrit; nitrat.3
2835Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.9
2836Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.10
2837Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.3
28380000Fulminat; xyanat và thioxyanat
2839Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.4
2840Borat; peroxoborat (perborat).4
2841Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.9
2842Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.2
2843Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.5
2844Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.7
2845Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.5
2846Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.2
2847Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.2
28480000Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.
2849Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.3
28500000Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.
2851Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống; trừ hỗn hống của kim loại quý2
2852Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.2
2853Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim3

Cách đọc mã 28

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

Các mã cùng nhánh

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ