2825 là mã của Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác. tên tiếng Anh là “Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts; other inorganic bases; other metal oxides, hydroxides and peroxides.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts; other inorganic bases; other metal oxides, hydroxides and peroxides. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
282510 | - Hydrazine; hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng: | 3 |
28252000 | - Hydroxit và oxit liti | — |
28253000 | - Hydroxit và oxit vanađi | — |
28254000 | - Hydroxit và oxit niken | — |
28255000 | - Hydroxit và oxit đồng | — |
28256000 | - Germani oxit và zircon dioxit | — |
28257000 | - Hydroxit và oxit molipđen | — |
28258000 | - Antimon oxit | — |
28259000 | - Loại khác | — |