2818 là mã của Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm. tên tiếng Anh là “Artificial corundum, whether or not chemically defined; aluminium oxide; aluminium hydroxide.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Artificial corundum, whether or not chemically defined; aluminium oxide; aluminium hydroxide. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28181000 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | — |
28182000 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | — |
28183000 | - Nhôm hydroxit | — |