2812 là mã của Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại. tên tiếng Anh là “Halides and halide oxides of non-metals.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Halides and halide oxides of non-metals. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28121000 | - Clorua và oxit clorua | — |
28121100 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | — |
28121200 | - - Phospho oxyclorua | — |
28121300 | - - Phospho triclorua | — |
28121400 | - - Phospho pentaclorua | — |
28121500 | - - Sulfur monoclorua | — |
28121600 | - - Sulfur diclorua | — |
28121700 | - -Thionyl clorua | — |
28121900 | - - Loại khác | — |
28129000 | - Loại khác | — |