2804 là mã của Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 11 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. tên tiếng Anh là “Hydrogen, rare gases and other non-metals.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Hydrogen, rare gases and other non-metals. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28041000 | - Hydro | — |
28042100 | - - Argon | — |
28042900 | - - Loại khác | — |
28043000 | - Nitơ | — |
28044000 | - Oxy | — |
28045000 | - Bo; telu | — |
28046100 | - - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | — |
28046900 | - - Loại khác | — |
28047000 | - Phospho | — |
28048000 | - Arsen | — |
28049000 | - Selen | — |