2835 là mã của Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. tên tiếng Anh là “Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28351000 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | — |
28352200 | - - Của mono- hoặc dinatri | — |
28352300 | - - Của trinatri | — |
28352400 | - - Của kali | — |
283525 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | 3 |
28352600 | - - Các phosphat khác của canxi | — |
283529 | - - Loại khác: | 3 |
283531 | - - Poly phosphat: Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | 3 |
283539 | - - Loại khác: | 3 |