2815 là mã của Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit. tên tiếng Anh là “Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28151100 | - - Dạng rắn | — |
28151200 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | — |
28152000 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | — |
28153000 | - Natri hoặc kali peroxit | — |