2836 là mã của Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat. tên tiếng Anh là “Carbonates; peroxocarbonates (percarbonates); commercial ammonium carbonate containing ammonium carbamate.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Carbonates; peroxocarbonates (percarbonates); commercial ammonium carbonate containing ammonium carbamate. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28361000 | - Amoni carbonat thương phẩm và amoni carbonat khác | — |
28362000 | - Dinatri carbonat | — |
28363000 | - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | — |
28364000 | - Kali carbonat | — |
283650 | - Canxi carbonat: | 3 |
28366000 | - Bari carbonat | — |
28367000 | - Chì carbonat | — |
28369100 | - - Liti carbonat | — |
28369200 | - - Stronti carbonat | — |
283699 | - - Loại khác: | 4 |