2827 là mã của Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 14 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit. tên tiếng Anh là “Chlorides, chloride oxides and chloride hydroxides; bromides and bromide oxides; iodides and iodide oxides.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Chlorides, chloride oxides and chloride hydroxides; bromides and bromide oxides; iodides and iodide oxides. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28271000 | - Amoni clorua | — |
282720 | - Canxi clorua: | 2 |
28273100 | - - Của magiê | — |
28273200 | - - Của nhôm | — |
28273300 | - - Sắt clorua | — |
28273400 | - - Coban clorua | — |
28273500 | - - Của niken | — |
28273600 | - - Kẽm clorua | — |
282739 | - - Loại khác: | 5 |
28274100 | - - Của đồng | — |
28274900 | - - Loại khác | — |
28275100 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | — |
28275900 | - - Loại khác | — |
28276000 | - Iođua và iođua oxit | — |