2841 là mã của Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic. tên tiếng Anh là “Salts of oxometallic or peroxometallic acids.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Salts of oxometallic or peroxometallic acids. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28411000 | - Aluminat | — |
28412000 | - Kẽm hoặc chì cromat | — |
28413000 | - Natri dicromat | — |
28415000 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | — |
28416100 | - - Kali permanganat | — |
28416900 | - - Loại khác | — |
28417000 | - Molipdat | — |
28418000 | - Vonframat | — |
28419000 | - Loại khác | — |