2839 là mã của Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm. tên tiếng Anh là “Silicates; commercial alkali metal silicates.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Silicates; commercial alkali metal silicates. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28391100 | - - Natri metasilicat | — |
283919 | - - Loại khác: | 2 |
28392000 | - Của kali | — |
28399000 | - Loại khác | — |