2833 là mã của Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 12 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat). tên tiếng Anh là “Sulphates; alums; peroxosulphates (persulphates).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Sulphates; alums; peroxosulphates (persulphates). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28331100 | - - Dinatri sulphat | — |
28331900 | - - Loại khác | — |
28332100 | - - Của magiê | — |
283322 | - - Của nhôm: | 2 |
28332300 | - - Của crom | — |
28332400 | - - Của niken | — |
28332500 | - - Của đồng | — |
28332600 | - - Của kẽm | — |
28332700 | - - Của bari | — |
283329 | - - Loại khác: | 4 |
28333000 | - Phèn | — |
28334000 | - Peroxosulphat (persulphat) | — |