2811 là mã của Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại. tên tiếng Anh là “Other inorganic acids and other inorganic oxygen compounds of non-metals.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other inorganic acids and other inorganic oxygen compounds of non-metals. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28111100 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | — |
28111200 | - - Hydro xyanua (axit hydrocyanic) | — |
281119 | - - Loại khác: | 3 |
28112100 | - - Carbon dioxit | — |
281122 | - - Silic dioxit: | 2 |
28112300 | - - Lưu huỳnh dioxit | — |
281129 | - - Loại khác: | 3 |