2830 là mã của Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. tên tiếng Anh là “Sulphides; polysulphides, whether or not chemically defined.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Sulphides; polysulphides, whether or not chemically defined. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28301000 | - Natri sulphua | — |
28302000 | - Kẽm sulfua | — |
28303000 | - Cađimi sulfua | — |
283090 | - Loại khác: | 3 |