2803 là mã của Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác). tên tiếng Anh là “Carbon (carbon blacks and other forms of carbon not elsewhere specified or included).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Carbon (carbon blacks and other forms of carbon not elsewhere specified or included). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28030010 | - Muội carbon dùng cho ngành cao su | — |
28030020 | - Muội axetylen | — |
28030030 | - Muội carbon khác | — |
28030040 | - Muội carbon khác | — |
28030041 | - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN) | — |
28030049 | - - Loại khác | — |
28030090 | - Loại khác | — |