Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 243 loài thuộc tỉnh, thành phố Tuyên Quang.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (77), Aves (47), Liliopsida (26), Mammalia (25), Insecta (16).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 71 loài, EN - Nguy cấp — 61 loài, CR - Rất nguy cấp — 14 loài, LR - Ít nguy cấp — 4 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 42 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 28 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 17 loài, EN - Nguy cấp — 17 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 41 loài, Nhóm IIA — 31 loài, Nhóm IB — 21 loài, Nhóm IA — 17 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 71 · EN - Nguy cấp 61 · CR - Rất nguy cấp 14 · LR - Ít nguy cấp 4 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · EX - Tuyệt chủng 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 42 · VU - Sẽ nguy cấp 28 · CR - Cực kỳ nguy cấp 17 · EN - Nguy cấp 17 · NT - Sắp bị đe dọa 6 · DD - Thiếu dữ liệu 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 41 · Nhóm IIA 31 · Nhóm IB 21 · Nhóm IA 17 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 77 · Aves 47 · Liliopsida 26 · Mammalia 25 · Insecta 16 · Pinopsida 11 · Amphibia 8 · Malacostraca 3 · Actinopterygii 2 · Gastropoda 2 · Polypodiopsida 2 · Cycadopsida 2 |
| Họ sinh học | Leiothrichidae 18 · Orchidaceae 14 · Phasianidae 10 · Fagaceae 8 · Cupressaceae 6 · Asteraceae 6 · Araliaceae 6 · Scarabaeidae 5 · Cercopithecidae 5 · Berberidaceae 5 · Aristolochiaceae 5 · Felidae 4 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Du Già - Cao nguyên đá Đồng Văn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 15.006 | 995 |
| Vườn quốc gia Tam Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 36.883 | 68 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Na Hang | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 41.930 | 13 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Tây Côn Lĩnh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 6 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bát Đại Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 3 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Cham Chu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 2 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Phong Quang | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 2.000 | 1 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Bắc Mê | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 1 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Kim Bình | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Đá Bàn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Chí Sán | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Mã Pì Lèng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Tân Trào | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang - Lâm Bình | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 61.349 | 0 |
| Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 235.600 | 0 |
| Mã Pí Lèng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 0 | 0 |
| Thắng cảnh Thác Tiên - Đèo Gió | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 2.762 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách Xanh | Calocedrus macrolepis | Cupressaceae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Vượn đen tuyền | Nomascus concolor | Hylobatidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Báo hoa mai | Panthera pardus | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hổ | Panthera tigris | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | Platysternidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Thông đỏ lá ngắn | Taxus chinensis | Taxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Sói đỏ | Cuon alpinus | Canidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IA |
| Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Diều ăn ong | Pernis ptilorhynchus | Accipitridae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rồng đất | Physignathus cocincinus | Agamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ác là | Pica pica | Corvidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch gai boulenger | Quasipaa boulengeri | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Củ dòm | Stephania dielsiana | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rùa Đất Spengler | Geoemyda spengleri | Geoemydidae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Mã hồ | Mahonia napaulensis | Berberidaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Báo gấm | Neofelis nebulosa | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hoàng tinh hoa đỏ | Polygonatum kingianum | Asparagaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Lan kim tuyến đá vôi | Anoectochilus calcareus | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Biến Hóa Núi Cao | Asarum balansae | Aristolochiaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoàng liên gai lá mềm | Berberis subacuminata | Berberidaceae | — | — | Nhóm IA |
| Nghiến | Burretiodendron hsienmu | Malvaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Báo lửa | Catopuma temminckii | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Đỉnh Tùng | Cephalotaxus mannii | Cephalotaxaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Cu li sunda | Nycticebus coucang | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Ếch bám đá hoa | Odorrana geminata | Ranidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cầy gấm | Prionodon pardicolor | Prionodontidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Bách xanh núi đá | Calocedrus rupestris | Cupressaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Vù hương | Cinnamomum parthenoxylon | Lauraceae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Đẳng Sâm | Codonopsis javanica | Campanulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngọc điểm | Dendrobium farmeri | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cu li lớn | Nycticebus bengalensis | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Re trắng quả to | Phoebe macrocarpa | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thổ hoàng liên | Thalictrum foliolosum | Ranunculaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cu li nhỏ | Xanthonycticebus pygmaeus | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Kinh giới rừng | Elsholtzia blanda (Benth.) Benth. | Thực vật hoang dã |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |