
Khu dự trữ thiên nhiên Phong Quang là di sản thiên nhiên cấp tỉnh, thuộc loại hình khu dự trữ thiên nhiên, nằm trên địa bàn Tuyên Quang, thành lập năm 1986.
Tổng diện tích 2.000 ha.
Khu vực được xác lập theo 194/CT của Hội đồng Bộ trưởng, ngày 08/08/1986. Cơ quan quản lý: UBND tỉnh Tuyên Quang.
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 1 loài đã kiểm kê tại khu vực này.
Theo Trung tâm Bảo tồn thiên nhiên Việt:
Khu dự trữ thiên nhiên Phong Quang có địa hình dốc và gồ ghề, độ cao dao động từ 300 đến 1.310 m. Lớp đá chính bên dưới là đá vôi lẫn ít đá phiến và đá phiến cát. Tại khu có 2 kiểu rừng chính: rừng thường xanh trên đất thấp và rừng thường xanh trên núi thấp. Rừng thường xanh đất thấp phân bố dưới 800 m, có 5.656 ha nhưng đã bị tác động và phân cắt mạnh. Rừng thường xanh núi thấp phân bố từ độ cao trên 800 m, với 2.484 ha. Khu hệ thực vật ưu thế bởi loài Nghiến Burretiodendron tonkinensis, và các loài thuộc họ Dẻ Fagaceae, Long não Lauraceae và Hồng xiêm Sapotaceae (Đới Văn Thọ 1997).
Tại khu đã phát hiện 377 loài thực vật bậc cao có mạch thuộc 109 họ ở khu bảo tồn. Trong số đó có 7 loài được ghi trong Nghị định Số48/2002/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22/4/2002 như Hoàng đàn Cupressus torulosa, Lát hoa Chukrasia tabularis và Trầm hương Aquilaria crassna. Có khoảng 213 loài động vật, gồm 55 loài thú, 125 loài chim, 21 loài bò sát và 12 loài ếch nhái. Trong số đó có 32 loài ghi trong Sách Đỏ Việt Nam, Phần động vật. Đặc biệt, có nhiều loài Linh trưởng như loài Voọc má trắng Semnopithecus francoisi francoisi, Voọc xám S.phayrei và đặc biệt có Voọc mũi hếch Trachypithecus avunculus, là loài Voọc đang bị đe dọa tuyệt chủng toàn cầu (Đới Văn Thọ 1997).


Nguồn ảnh: Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ Tuyên Quang
| Mã định danh quốc gia | 00200012.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh |
| Phân loại | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| Cơ quan quản lý | UBND tỉnh Tuyên Quang |
| Cơ quan quyết định | Hội đồng Bộ trưởng |
| Văn bản xác lập | 194/CT — Về việc thành lập KBT Phong Quang |
| Ngày ban hành | 08/08/1986 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Trung du và miền núi phía Bắc |
| Toạ độ trung tâm | 22.929265, 104.914289 |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 895/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 23/08/2024 |
Các loài có hồ sơ riêng trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, kèm tình trạng pháp lý.
| Tên gọi | Tên khoa học | Lớp | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rùa núi viền | Manouria impressa | — | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Lan kim tuyến cỏ nhung | Anoectochilus setaceus | Liliopsida | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Ếch gai sần | Quasipaa verrucospinosa | Amphibia | — | LC - Ít quan tâm | — |
Tổng hợp từ kết quả kiểm kê loài tại khu vực. Tên in nghiêng là tên khoa học; loài có hồ sơ riêng được đặt liên kết.
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Du Già - Cao nguyên đá Đồng Văn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 15.006,30 ha | 995 |
| Vườn quốc gia Tam Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 36.883 ha | 68 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Na Hang | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 41.930 ha | 13 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Tây Côn Lĩnh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 6 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bát Đại Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 3 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Cham Chu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 2 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Bắc Mê | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 ha | 1 |
| Thắng cảnh Thác Tiên - Đèo Gió | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 2.762,08 ha | 0 |
| Mã Pí Lèng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 0 ha | 0 |
| Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 235.600 ha | 0 |