Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 311 loài thuộc tỉnh, thành phố Lào Cai.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (110), Aves (73), Mammalia (25), Liliopsida (24), Amphibia (21).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 92 loài, EN - Nguy cấp — 64 loài, CR - Rất nguy cấp — 25 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 61 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 36 loài, EN - Nguy cấp — 20 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 17 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 47 loài, Nhóm IIA — 31 loài, Nhóm IB — 23 loài, Nhóm IA — 19 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 92 · EN - Nguy cấp 64 · CR - Rất nguy cấp 25 · LR - Ít nguy cấp 6 · NE - Không đánh giá 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 61 · VU - Sẽ nguy cấp 36 · EN - Nguy cấp 20 · CR - Cực kỳ nguy cấp 17 · NT - Sắp bị đe dọa 11 · DD - Thiếu dữ liệu 5 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 47 · Nhóm IIA 31 · Nhóm IB 23 · Nhóm IA 19 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 110 · Aves 73 · Mammalia 25 · Liliopsida 24 · Amphibia 21 · Insecta 17 · Pinopsida 5 · Actinopterygii 2 · Peronosporea 1 · Gastropoda 1 · Polypodiopsida 1 · Cycadopsida 1 |
| Họ sinh học | Leiothrichidae 29 · Fagaceae 13 · Orchidaceae 13 · Phasianidae 11 · Asteraceae 11 · Berberidaceae 9 · Ardeidae 7 · Cercopithecidae 7 · Ranidae 6 · Magnoliaceae 6 · Lucanidae 6 · Menispermaceae 6 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Hoàng Liên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 29.845 | 5.555 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Nà Hẩu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 16.950 | 955 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hoàng Liên - Văn Bàn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 912 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Mù Cang Chải | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 6 |
| Vườn quốc gia Bát Xát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 18.510 | 0 |
| Ruộng bậc thang Mù Cang Chải | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 2.200 | 0 |
| Hồ Thác Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Động Thiên Long | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 7 | 0 |
| Thác Đầu Nhuần | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 35 | 0 |
| Động Na Măng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Động Hàm Rồng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 2.350 | 0 |
| Quần thể động Mường Vi | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 85 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Hang động Tả Phìn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 42 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Ruộng bậc thang Sa Pa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 749 | 0 |
| Hang động Tiên Cảnh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 8 | 0 |
| Ruộng bậc thang thung lũng Thề Pả | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 233 | 0 |
| Vùng đất ngập nước quan trọng Hồ Thác Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 10.023 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nuốc đuôi hồng | Harpactes wardi | Trogonidae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Kim oanh mỏ đỏ | Leiothrix lutea | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Áo cộc | Liriodendron chinense | Magnoliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Bông lơn | Paulownia fargesii | Paulowniaceae | CR - Rất nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ngũ vị vảy chồi | Schisandra perulata | Schisandraceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Khướu vằn đầu đen | Actinodura sodangorum | Leiothrichidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Lá dương đỏ | Alniphyllum eberhardtii | Styracaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thiên môn ráng | Asparagus filicinus | Asparagaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | Berberidaceae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Cúc gai | Cirsium leducii | Asteraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Tục đoạn | Dipsacus asper | Caprifoliaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | Ardeidae | — | — | — |
| Thù du ngũ da bì | Evodiopanax evodiifolium | Araliaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bò chiêu | Garrulax sannio | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cúc bông | Leontopodium andersonii | Asteraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoa bông | Leucosceptrum canum | Lamiaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Tẩm | Liquidambar chinensis | Altingiaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Dơi lá quạt | Rhinolophus rex | Rhinolophidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mộc vệ rủ | Scurrula gracilifolia | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoa râu | Tricholepis karensium | Asteraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Gà so họng đen | Arborophila torqueola | Phasianidae | — | — | Nhóm IIB |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | Ardeidae | — | — | — |
| Ngũ gia bì hương | Eleutherococcus nodiflorus | Araliaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Ban ngà | Elytranthe albida | Loranthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Khướu xám | Garrulax maesi | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Bò chao | Garrulax perspicillatus | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Dùi trống nhỏ | Myriactis delavayi | — | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ba ba yếm đốm | Pelodiscus variegatus | Trionychidae | — | — | — |
| Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata | Ampullariidae | — | — | — |
| Cát dương thảo | Reineckea carnea | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngũ vị bắc | Schisandra chinensis | Schisandraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Sì to | Valeriana jatamansi | — | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | Asteraceae | — | — | — |
| Cá hoàng đế | Cichla ocellaris | Cichlidae | — | — | — |
| Lá dâng hoa himalai | Helwingia himalaica | Helwingiaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Củ gió | Paratinospora sagittata | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hà thủ ô đỏ | Reynoutria multiflora | Polygonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thuẫn vân nam | Scutellaria yunnanensis | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Hoa kino | Teucrium ornatum | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Kinh giới rừng | Elsholtzia blanda (Benth.) Benth. | Thực vật hoang dã |
| Bướm bạc | Mussaenda pubescens W. T. Ation. Rubiaceae (họ Cà Phê) | Thực vật hoang dã |
| Cây cơm cháy | Sambucus javanica Reinw. ex Blume | Thực vật hoang dã |
| Sói lửa | Cuon alpinus Pallas, 1811 | Động vật hoang dã |
| Bướm phượng thân hồng | Pachliopta aristolochiae Fabricius, 1775 | Động vật hoang dã |
| Cây ráy xanh | Alocasia odora (Roxb.) K.Koch | Thực vật hoang dã |
| Cây khế | Averrhoa carambola L | Thực vật hoang dã |
| Cây Dâm bụt | Hibiscus rosa-sinensis L. | Thực vật hoang dã |
| Cây Bồ công anh | Lactuca indica L. | Thực vật hoang dã |
| Cây ké hoa đào | Urena lobata L. | Thực vật hoang dã |
| Cây roi ngựa | Verbena officinalis | Thực vật hoang dã |
| Cây sài đất | wedelia chinensis | Thực vật hoang dã |
| Cây ké đầu ngựa | xanthium strumarium L. | Thực vật hoang dã |
| Cây chàm lá đỏ | Excoecaria cochinchinensis Lour. | Thực vật hoang dã |
| Cây Củ ráy | Alocasia odora (G.Lodd.) Spach | Thực vật hoang dã |
| Đẳng sâm | Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. et Thoms | Thực vật hoang dã |
| Gừng | Zingiber officinale Rose. 1807. | Cây trồng |
| Khoai môn | Colocasia esculenta (L.) Schott, 1832. | Cây trồng |
| Bố chính sâm | Abelmoschus moschatus Medik | Thực vật hoang dã |
| Bí xanh | Benincasa hispida (Thunb. ex Murr.) Cogn. in DC 1881. | Cây trồng |
| Riềng | Alpinia officinarum Hance, 1872. | Cây trồng |
| Ngô | Zea mays L. 1753. | Cây trồng |
| Bí đỏ | Cucurbita pepo L. 1753. | Cây trồng |
| Kê | Eleusine coracana (L.) Gaertn. 1789. | Cây trồng |
| Ớt | Capsicum frutescens L. 1753. | Cây trồng |
| Dưa chuột | Cucumis sativus L. 1753. | Cây trồng |
| Đậu đũa | Vigna unguiculata (L.) Walp, 1843. | Cây trồng |
| Hẹ | Allium odorum L. 1767. | Cây trồng |
| Bầu | Lagenaria siceraria (Mol.) Standl. 1930. | Cây trồng |
| Cà pháo | Solanum album Lour. 1790. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |